Chia động từ outgo
All Tenses of the Verb "outgo"
Một động từ, mười hai thì. Xem outgo biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
outgo · outwent · will outgoViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + outgoingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + outgoneNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + outgoingThì hiện tại
I outgo the rivals every morning.
Tôi vượt qua các đối thủ mỗi sáng.
We are outgoing the rivals right now.
Chúng tôi đang vượt qua các đối thủ ngay bây giờ.
He has already outgone the rivals.
Anh ấy đã vượt qua các đối thủ rồi.
They have been outgoing the rivals since this morning.
Họ đã vượt qua các đối thủ từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I outwent the rivals yesterday.
Hôm qua tôi đã vượt qua các đối thủ.
She was outgoing the rivals when the power went out.
Cô ấy đang vượt qua các đối thủ thì mất điện.
The team had outgone the rivals before the deadline.
Nhóm đã vượt qua các đối thủ trước hạn chót.
They had been outgoing the rivals for weeks before it was noticed.
Họ đã vượt qua các đối thủ suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will outgo the rivals tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ vượt qua các đối thủ.
At 9pm she will be outgoing the rivals.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang vượt qua các đối thủ.
By next week he will have outgone the rivals.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã vượt qua các đối thủ.
By the time it's done, they will have been outgoing the rivals for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã vượt qua các đối thủ liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + outgo / outgoes | Quá khứ đơn S + outwent | Tương lai đơn S + will + outgo |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + outgoing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + outgoing | Tương lai tiếp diễn S + will be + outgoing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + outgone | Quá khứ hoàn thành S + had + outgone | Tương lai hoàn thành S + will have + outgone |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + outgoing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + outgoing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + outgoing |
Luyện chia outgo qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Outgo là động từ bất quy tắc; V3 là outgone, không phải outwent (đó là V2).
Quá khứ đơn của outgo là outwent (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (outgoing), không dùng động từ nguyên mẫu.
