GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ outmaneuver

All Tenses of the Verb "outmaneuver"

Một động từ, mười hai thì. Xem outmaneuver biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ trong bối cảnh chiến lược và cạnh tranh.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUoutmaneuver
V2 · QUÁ KHỨoutmaneuvered
V3 · PHÂN TỪoutmaneuvered
V-INGoutmaneuvering
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

outmaneuver · outmaneuvered · will outmaneuver
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + outmaneuvering
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + outmaneuvered
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + outmaneuvering
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật chung, nhận xét về chiến thuật.
S + outmaneuver / outmaneuvers
Khẳng định:The champion outmaneuvers every rival on the board.
Phủ định:The rookie doesn't outmaneuver seasoned strategists.
Nghi vấn:Does this company outmaneuver its competitors regularly?

Skilled negotiators often outmaneuver less prepared opponents.

Những nhà đàm phán giỏi thường vượt qua đối thủ chuẩn bị kém hơn bằng chiến thuật.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc mang tính tạm thời.
S + am/is/are + outmaneuvering
Khẳng định:The startup is outmaneuvering its bigger rivals this quarter.
Phủ định:They aren't outmaneuvering the market leader this time.
Nghi vấn:Is she outmaneuvering the opposing team right now?

Our sales team is outmaneuvering the competition in every deal.

Đội bán hàng của chúng tôi đang vượt qua đối thủ về chiến thuật trong mọi thương vụ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc có kết quả còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + outmaneuvered
Khẳng định:The firm has outmaneuvered every rival bidder this year.
Phủ định:They haven't outmaneuvered the incumbent yet.
Nghi vấn:Has the new CEO outmaneuvered the board's critics?

Our lawyers have outmaneuvered the opposing counsel twice.

Luật sư của chúng tôi đã vượt qua luật sư đối phương về chiến thuật hai lần.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + outmaneuvering
Khẳng định:The company has been outmaneuvering rivals all year.
Phủ định:We haven't been outmaneuvering the market leader lately.
Nghi vấn:How long has the startup been outmaneuvering bigger firms?

She has been outmaneuvering her opponents in every debate this season.

Cô ấy đã vượt qua các đối thủ về chiến thuật trong mọi cuộc tranh luận suốt mùa này.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + outmaneuvered
Khẳng định:The general outmaneuvered the enemy forces last week.
Phủ định:The team didn't outmaneuver its rival in the final.
Nghi vấn:Did the startup outmaneuver the industry giant last year?

The negotiators outmaneuvered their counterparts in the final round.

Các nhà đàm phán đã vượt qua đối phương về chiến thuật ở vòng cuối.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + outmaneuvering
Khẳng định:The firm was outmaneuvering its rival when the deal collapsed.
Phủ định:We weren't outmaneuvering anyone before the strategy changed.
Nghi vấn:Was the company outmaneuvering its competitors before the lawsuit?

The team was outmaneuvering its opponent when the referee stopped play.

Đội đang vượt qua đối thủ về chiến thuật khi trọng tài dừng trận đấu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + outmaneuvered
Khẳng định:The company had outmaneuvered its rivals before the market shifted.
Phủ định:They hadn't outmaneuvered the incumbent before the election ended.
Nghi vấn:Had the startup outmaneuvered bigger firms before it went public?

By the third round, the challenger had already outmaneuvered the champion.

Đến vòng thứ ba, người thách đấu đã vượt qua nhà vô địch về chiến thuật.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + outmaneuvering
Khẳng định:The firm had been outmaneuvering its rivals for months before the takeover.
Phủ định:We hadn't been outmaneuvering the leader for long before the setback.
Nghi vấn:Had the company been outmaneuvering competitors before the scandal?

The party had been outmaneuvering its opponents for years before the split.

Đảng đã vượt qua các đối thủ về chiến thuật suốt nhiều năm trước khi chia rẽ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định, kế hoạch hoặc dự đoán về tương lai.
S + will + outmaneuver
Khẳng định:The new strategy will outmaneuver every competitor.
Phủ định:They won't outmaneuver the market leader without a bold plan.
Nghi vấn:Will the startup outmaneuver the industry giant this year?

With sharper tactics, the team will outmaneuver its rivals easily.

Với chiến thuật sắc bén hơn, đội sẽ vượt qua các đối thủ một cách dễ dàng.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + outmaneuvering
Khẳng định:By next quarter, the firm will be outmaneuvering every rival bidder.
Phủ định:They won't be outmaneuvering anyone without better data.
Nghi vấn:Will you be outmaneuvering the competition at the next negotiation?

By the summit, our team will be outmaneuvering every rival delegation.

Đến hội nghị thượng đỉnh, đội của chúng tôi sẽ đang vượt qua mọi đoàn đối thủ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + outmaneuvered
Khẳng định:By the merger, the firm will have outmaneuvered every rival bidder.
Phủ định:They won't have outmaneuvered the leader by the deadline.
Nghi vấn:Will the startup have outmaneuvered bigger rivals by next year?

By next month, the company will have outmaneuvered its closest rival.

Đến tháng sau, công ty sẽ đã vượt qua đối thủ gần nhất về chiến thuật.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + outmaneuvering
Khẳng định:By 2030, the firm will have been outmaneuvering rivals for a decade.
Phủ định:They won't have been outmaneuvering the market for long by then.
Nghi vấn:Will the company have been outmaneuvering competitors for five years by 2029?

By 2029, the brand will have been outmaneuvering rivals for five straight years.

Đến năm 2029, thương hiệu sẽ đã vượt qua các đối thủ về chiến thuật suốt năm năm liên tiếp.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + outmaneuver / outmaneuvers
Quá khứ đơn
S + outmaneuvered
Tương lai đơn
S + will + outmaneuver
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + outmaneuvering
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + outmaneuvering
Tương lai tiếp diễn
S + will be + outmaneuvering
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + outmaneuvered
Quá khứ hoàn thành
S + had + outmaneuvered
Tương lai hoàn thành
S + will have + outmaneuvered
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + outmaneuvering
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + outmaneuvering
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + outmaneuvering
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia outmaneuver qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The team have outmaneuvered its rival.→✓ The team has outmaneuvered its rival.

Chủ ngữ số ít 'the team' phải dùng 'has', không dùng 'have' trong thì hiện tại hoàn thành.

✗ They are outmaneuver the competition.→✓ They are outmaneuvering the competition.

Sau am/is/are phải là V-ing (outmaneuvering), không dùng động từ nguyên mẫu.

✗ The firm outmaneuvered rivals since the merger.→✓ The firm has outmaneuvered rivals since the merger.

Có 'since' chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#outmaneuver#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS