Chia động từ outride
All Tenses of the Verb "outride"
Một động từ, mười hai thì. Xem outride biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
outride · outrode · will outrideViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + outridingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + outriddenNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + outridingThì hiện tại
This ship outrides the fiercest storms with ease.
Con tàu này vượt qua những cơn bão dữ dội một cách dễ dàng.
The vessel is outriding the storm right now.
Con tàu đang vượt qua cơn bão ngay lúc này.
The old boat has outridden countless storms over the years.
Con thuyền cũ đã vượt qua vô số cơn bão qua nhiều năm.
The captain has been outriding storms for thirty years.
Vị thuyền trưởng đã vượt qua các cơn bão suốt ba mươi năm.
Thì quá khứ
The young rider outrode all the veterans at the rodeo.
Tay đua trẻ đã cưỡi ngựa vượt qua mọi tay đua kỳ cựu tại lễ hội đua ngựa.
The fishing boat was outriding the waves when the engine failed.
Chiếc thuyền đánh cá đang vượt qua sóng dữ thì động cơ hỏng.
The old sailor had outridden many storms before he retired.
Người thủy thủ già đã vượt qua nhiều cơn bão trước khi nghỉ hưu.
The boat had been outriding the gale for two days before reaching port.
Con thuyền đã vượt qua trận cuồng phong suốt hai ngày trước khi cập cảng.
Thì tương lai
The champion will outride every rival in the final race.
Nhà vô địch sẽ vượt qua mọi đối thủ trong trận đua cuối cùng.
By midnight the crew will be outriding the fiercest winds.
Đến nửa đêm, thủy thủ đoàn sẽ đang vượt qua những cơn gió mạnh nhất.
By next week the vessel will have outridden three major storms this season.
Đến tuần sau, con tàu sẽ đã vượt qua ba cơn bão lớn trong mùa này.
By Friday the boat will have been outriding the storm for five days.
Đến thứ Sáu, con thuyền sẽ đã vượt qua cơn bão suốt năm ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + outride / outrides | Quá khứ đơn S + outrode | Tương lai đơn S + will + outride |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + outriding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + outriding | Tương lai tiếp diễn S + will be + outriding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + outridden | Quá khứ hoàn thành S + had + outridden | Tương lai hoàn thành S + will have + outridden |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + outriding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + outriding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + outriding |
Luyện chia outride qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
V3 của outride là outridden, không phải outrode (đó là V2).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (outrode).
outride là động từ bất quy tắc, không thêm -ed; dạng quá khứ là outrode.
