Chia động từ outrun
All Tenses of the Verb "outrun"
Một động từ, mười hai thì. Xem outrun biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
outrun · outran · will outrunViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + outrunningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + outrunNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + outrunningThì hiện tại
This robot outruns all its competitors in the test.
Con robot này chạy nhanh hơn mọi đối thủ trong bài kiểm tra.
The deer is outrunning the wolf across the field.
Con hươu đang chạy nhanh hơn con sói qua cánh đồng.
Our sales growth has outrun expectations this year.
Tăng trưởng doanh số của chúng tôi đã vượt xa kỳ vọng năm nay.
Prices have been outrunning wages for a decade.
Giá cả đã tăng nhanh hơn lương suốt một thập kỷ.
Thì quá khứ
The gazelle outran the lion yesterday.
Con linh dương đã chạy nhanh hơn con sư tử hôm qua.
The horse was outrunning the others when it stumbled.
Con ngựa đang chạy nhanh hơn những con khác thì bị vấp.
The runner had outrun the record by the final lap.
Vận động viên đã vượt qua kỷ lục trước vòng cuối.
The startup had been outrunning the market before the crisis.
Công ty khởi nghiệp đã vượt xa thị trường trước khi khủng hoảng xảy ra.
Thì tương lai
Our new car will outrun anything on the market.
Chiếc xe mới của chúng tôi sẽ chạy nhanh hơn mọi thứ trên thị trường.
By the final race he will be outrunning last year's champion.
Đến vòng chung kết anh ấy sẽ đang chạy nhanh hơn nhà vô địch năm ngoái.
By next season she will have outrun every record in the league.
Đến mùa sau cô ấy sẽ đã vượt qua mọi kỷ lục trong giải đấu.
By 2030 the brand will have been outrunning its rivals for twenty years.
Đến 2030 thương hiệu này sẽ đã vượt xa đối thủ suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + outrun / outruns | Quá khứ đơn S + outran | Tương lai đơn S + will + outrun |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + outrunning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + outrunning | Tương lai tiếp diễn S + will be + outrunning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + outrun | Quá khứ hoàn thành S + had + outrun | Tương lai hoàn thành S + will have + outrun |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + outrunning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + outrunning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + outrunning |
Luyện chia outrun qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (outrun), không dùng quá khứ đơn (outran).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (outran).
outrun là động từ bất quy tắc, không thêm -ed; dạng quá khứ là outran.
