Chia động từ outscore
All Tenses of the Verb "outscore"
Một động từ, mười hai thì. Xem outscore biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
outscore · outscored · will outscoreViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + outscoringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + outscoredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + outscoringThì hiện tại
The striker outscores every defender in the final third.
Tiền đạo luôn ghi nhiều bàn hơn hàng phòng ngự đối phương.
The forward is outscoring everyone in this tournament.
Tiền đạo đang ghi nhiều bàn hơn tất cả trong giải đấu này.
The player has outscored the record holder twice.
Cầu thủ đã hai lần ghi nhiều bàn hơn người giữ kỷ lục.
The forward has been outscoring opponents since the league began.
Tiền đạo đã liên tục ghi nhiều bàn hơn đối thủ từ đầu giải.
Thì quá khứ
The forward outscored everyone at yesterday's match.
Tiền đạo đã ghi nhiều bàn hơn mọi người ở trận đấu hôm qua.
The striker was outscoring the defense when the injury happened.
Tiền đạo đang ghi nhiều bàn hơn hàng phòng ngự thì gặp chấn thương.
The player had outscored everyone before the crowd cheered.
Cầu thủ đã ghi nhiều bàn hơn mọi người trước khi khán giả reo hò.
The forward had been outscoring opponents for months before the record fell.
Tiền đạo đã liên tục ghi nhiều bàn hơn đối thủ suốt nhiều tháng trước khi kỷ lục bị phá.
Thì tương lai
The forward will outscore the whole league next season.
Tiền đạo sẽ ghi nhiều bàn hơn cả giải đấu vào mùa sau.
During the playoffs the team will be outscoring its rivals.
Trong vòng play-off, đội sẽ đang ghi nhiều bàn hơn đối thủ.
By next season the striker will have outscored every rival in the league.
Đến mùa sau, tiền đạo sẽ đã ghi nhiều bàn hơn mọi đối thủ trong giải.
By the end of her career she will have been outscoring champions for fifteen years.
Đến cuối sự nghiệp, cô ấy sẽ đã liên tục ghi nhiều bàn hơn các nhà vô địch suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + outscore / outscores | Quá khứ đơn S + outscored | Tương lai đơn S + will + outscore |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + outscoring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + outscoring | Tương lai tiếp diễn S + will be + outscoring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + outscored | Quá khứ hoàn thành S + had + outscored | Tương lai hoàn thành S + will have + outscored |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + outscoring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + outscoring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + outscoring |
Luyện chia outscore qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (outscored), không dùng V1 (outscore).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn (outscored).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
