Chia động từ outsell
All Tenses of the Verb "outsell"
Một động từ, mười hai thì. Xem outsell biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
outsell · outsold · will outsellViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + outsellingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + outsoldNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + outsellingThì hiện tại
Our product outsells theirs by a wide margin every year.
Sản phẩm của chúng tôi luôn bán chạy hơn hẳn đối thủ mỗi năm.
Our new laptop is outselling every competitor this month.
Chiếc laptop mới của chúng tôi đang bán chạy hơn mọi đối thủ trong tháng này.
Their new phone has outsold ours since launch.
Điện thoại mới của họ đã bán chạy hơn của chúng tôi kể từ khi ra mắt.
Our app has been outselling similar apps since the update.
Ứng dụng của chúng tôi đã bán chạy hơn các ứng dụng tương tự kể từ bản cập nhật.
Thì quá khứ
Our product outsold theirs in the first year.
Sản phẩm của chúng tôi đã bán chạy hơn của họ trong năm đầu tiên.
Our store was outselling every branch in the region last spring.
Cửa hàng của chúng tôi đang bán chạy hơn mọi chi nhánh trong khu vực vào mùa xuân trước.
The book had outsold every bestseller before the movie was even released.
Cuốn sách đã bán chạy hơn mọi cuốn sách bán chạy nhất trước khi bộ phim ra mắt.
Our brand had been outselling the market leader for months before the scandal broke.
Thương hiệu của chúng tôi đã bán chạy hơn hãng dẫn đầu thị trường suốt nhiều tháng trước khi vụ bê bối xảy ra.
Thì tương lai
Analysts predict this game will outsell every title this year.
Các nhà phân tích dự đoán trò chơi này sẽ bán chạy hơn mọi tựa game trong năm nay.
At this rate, our product will be outselling theirs by summer.
Với tốc độ này, sản phẩm của chúng tôi sẽ đang bán chạy hơn của họ vào mùa hè.
By 2027, this car will have outsold every model in its class.
Đến năm 2027, mẫu xe này sẽ bán chạy hơn mọi mẫu xe cùng phân khúc.
By 2030, this company will have been outselling its rivals for two decades.
Đến năm 2030, công ty này sẽ đã bán chạy hơn các đối thủ suốt hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + outsell / outsells | Quá khứ đơn S + outsold | Tương lai đơn S + will + outsell |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + outselling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + outselling | Tương lai tiếp diễn S + will be + outselling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + outsold | Quá khứ hoàn thành S + had + outsold | Tương lai hoàn thành S + will have + outsold |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + outselling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + outselling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + outselling |
Luyện chia outsell qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (outsold), không dùng nguyên mẫu.
Có 'since + mốc thời gian' → phải dùng hiện tại hoàn thành (has outsold), không dùng quá khứ đơn.
Sau will be cần V-ing (outselling) để diễn tả tương lai tiếp diễn.
