Chia động từ outshoot
All Tenses of the Verb "outshoot"
Một động từ, mười hai thì. Xem outshoot biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
outshoot · outshot · will outshootViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + outshootingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + outshotNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + outshootingThì hiện tại
Our striker always outshoots the opposing forwards on goal attempts.
Tiền đạo của đội tôi luôn dứt điểm nhiều hơn các tiền đạo đối phương.
The visiting team is outshooting the home side by a wide margin tonight.
Đội khách đang dứt điểm nhiều hơn đội chủ nhà với khoảng cách lớn tối nay.
The team has outshot its rivals in every match so far.
Đội đã dứt điểm nhiều hơn đối thủ trong mọi trận đấu tính đến nay.
Our club has been outshooting every opponent since the new coach arrived.
Câu lạc bộ của chúng tôi đã liên tục dứt điểm nhiều hơn mọi đối thủ kể từ khi có huấn luyện viên mới.
Thì quá khứ
The visiting team outshot the home side twenty to eight last night.
Đội khách đã dứt điểm nhiều hơn đội chủ nhà với tỉ số hai mươi trên tám tối qua.
The home team was outshooting its rivals throughout the first half.
Đội chủ nhà đã dứt điểm nhiều hơn đối thủ suốt hiệp một.
By halftime, our forwards had outshot the opposition three to one.
Đến giữa hiệp, các tiền đạo của chúng tôi đã dứt điểm nhiều hơn đối phương ba trên một.
The club had been outshooting every rival for months before the coaching change.
Câu lạc bộ đã liên tục dứt điểm nhiều hơn mọi đối thủ suốt nhiều tháng trước khi đổi huấn luyện viên.
Thì tương lai
Our striker will outshoot the opposing forwards if he keeps this form.
Tiền đạo của chúng tôi sẽ dứt điểm nhiều hơn tiền đạo đối phương nếu giữ được phong độ này.
By the second period, our forwards will be outshooting the defense easily.
Đến hiệp hai, các tiền đạo của chúng tôi sẽ dứt điểm nhiều hơn hàng phòng ngự một cách dễ dàng.
By the tournament's end, our club will have outshot every opponent it faced.
Đến khi kết thúc giải, câu lạc bộ của chúng tôi sẽ đã dứt điểm nhiều hơn mọi đối thủ đã gặp.
By the finals, our club will have been outshooting every rival for six straight months.
Đến trận chung kết, câu lạc bộ của chúng tôi sẽ đã dứt điểm nhiều hơn mọi đối thủ suốt sáu tháng liền.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + outshoot / outshoots | Quá khứ đơn S + outshot | Tương lai đơn S + will + outshoot |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + outshooting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + outshooting | Tương lai tiếp diễn S + will be + outshooting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + outshot | Quá khứ hoàn thành S + had + outshot | Tương lai hoàn thành S + will have + outshot |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + outshooting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + outshooting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + outshooting |
Luyện chia outshoot qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
V3 của outshoot là outshot, không thêm -ed.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn outshot.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (outshoot), không chia thì.
