Chia động từ outspeak
All Tenses of the Verb "outspeak"
Một động từ, mười hai thì. Xem outspeak biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
outspeak · outspoke · will outspeakViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + outspeakingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + outspokenNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + outspeakingThì hiện tại
The senator outspeaks every rival with confident arguments.
Vị thượng nghị sĩ luôn nói lấn át mọi đối thủ bằng lập luận tự tin.
The young debater is outspeaking his more experienced opponent.
Người tranh biện trẻ đang nói lấn át đối thủ dày dạn kinh nghiệm hơn.
The activist has outspoken every critic with clear evidence.
Nhà hoạt động đã nói lấn át mọi người chỉ trích bằng bằng chứng rõ ràng.
The candidate has been outspeaking his opponent all week.
Ứng viên đã nói lấn át đối thủ suốt cả tuần.
Thì quá khứ
The young lawyer outspoke the senior attorney with sharp arguments.
Luật sư trẻ đã nói lấn át luật sư kỳ cựu bằng lập luận sắc bén.
The politician was outspeaking his critics throughout the rally.
Chính trị gia đã đang nói lấn át những người chỉ trích suốt buổi mít tinh.
The negotiator had outspoken the opposing team before lunch.
Nhà đàm phán đã nói lấn át đội đối phương trước giờ ăn trưa.
The debater had been outspeaking his rival for the entire tournament.
Người tranh biện đã nói lấn át đối thủ suốt cả giải đấu.
Thì tương lai
The new spokesperson will outspeak the old committee with fresh ideas.
Người phát ngôn mới sẽ nói lấn át ủy ban cũ bằng những ý tưởng mới mẻ.
The candidate will be outspeaking his opponent throughout the debate.
Ứng viên sẽ đang nói lấn át đối thủ trong suốt buổi tranh luận.
By the finals, the debater will have outspoken every competitor.
Đến trận chung kết, người tranh biện sẽ đã nói lấn át mọi đối thủ.
By 2030, the senator will have been outspeaking her rivals for over a decade.
Đến năm 2030, vị thượng nghị sĩ sẽ đã nói lấn át các đối thủ hơn một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + outspeak / outspeaks | Quá khứ đơn S + outspoke | Tương lai đơn S + will + outspeak |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + outspeaking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + outspeaking | Tương lai tiếp diễn S + will be + outspeaking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + outspoken | Quá khứ hoàn thành S + had + outspoken | Tương lai hoàn thành S + will have + outspoken |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + outspeaking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + outspeaking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + outspeaking |
Luyện chia outspeak qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (outspoken), không dùng V2 (outspoke).
Quá khứ đơn dùng V2 (outspoke), không dùng V3 (outspoken).
'Outspeak' đã mang nghĩa so sánh hơn, không cần thêm 'than' sau nó.
