Chia động từ outspend
All Tenses of the Verb "outspend"
Một động từ, mười hai thì. Xem outspend biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
outspend · outspent · will outspendViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + outspendingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + outspentNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + outspendingThì hiện tại
The champion outspends every other team on new players.
Đội vô địch chi tiêu nhiều hơn mọi đội khác cho các cầu thủ mới.
The startup is outspending its rivals on marketing right now.
Công ty khởi nghiệp đang chi nhiều hơn đối thủ cho tiếp thị ngay lúc này.
The government has outspent last year's budget on infrastructure.
Chính phủ đã chi vượt ngân sách năm ngoái cho cơ sở hạ tầng.
The campaign has been outspending its opponents for months.
Chiến dịch đã chi nhiều hơn các đối thủ suốt nhiều tháng qua.
Thì quá khứ
The billionaire outspent every other bidder at the auction.
Tỷ phú đã chi nhiều hơn mọi người đấu giá khác tại buổi đấu giá.
The startup was outspending its rivals when the funding ran out.
Công ty khởi nghiệp đang chi nhiều hơn đối thủ thì hết vốn.
The team had outspent the league before the new rules were introduced.
Đội bóng đã chi nhiều hơn cả giải đấu trước khi quy định mới được đưa ra.
The company had been outspending its rivals for a year before profits dropped.
Công ty đã chi nhiều hơn đối thủ suốt một năm trước khi lợi nhuận giảm.
Thì tương lai
The government will outspend last year's budget on healthcare.
Chính phủ sẽ chi vượt ngân sách năm ngoái cho y tế.
By the final week the candidate will be outspending everyone in the race.
Đến tuần cuối, ứng viên sẽ đang chi nhiều hơn tất cả mọi người trong cuộc đua.
By next year the firm will have outspent its entire annual budget.
Đến năm sau, công ty sẽ đã chi vượt toàn bộ ngân sách hàng năm.
By next quarter the firm will have been outspending competitors for six months.
Đến quý sau, công ty sẽ đã chi nhiều hơn đối thủ suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + outspend / outspends | Quá khứ đơn S + outspent | Tương lai đơn S + will + outspend |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + outspending | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + outspending | Tương lai tiếp diễn S + will be + outspending |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + outspent | Quá khứ hoàn thành S + had + outspent | Tương lai hoàn thành S + will have + outspent |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + outspending | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + outspending | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + outspending |
Luyện chia outspend qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
V3 của outspend là outspent, cần dùng đúng dạng sau have/has, không giữ nguyên V1.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (outspent).
outspend là động từ bất quy tắc, không thêm -ed; dạng quá khứ là outspent.
