Chia động từ outsprint
All Tenses of the Verb "outsprint"
Một động từ, mười hai thì. Xem outsprint biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
outsprint · outsprinted · will outsprintViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + outsprintingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + outsprintedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + outsprintingThì hiện tại
The champion outsprints his opponents every race.
Nhà vô địch luôn về đích nhanh hơn đối thủ trong mỗi cuộc đua.
The cyclist is outsprinting the whole peloton.
Vận động viên đạp xe đang vượt nhanh hơn cả tốp đầu.
The runner has outsprinted the record holder twice.
Vận động viên đã hai lần chạy nhanh hơn người giữ kỷ lục.
The sprinter has been outsprinting rivals since junior league.
Vận động viên nước rút đã liên tục vượt nhanh hơn đối thủ từ giải trẻ.
Thì quá khứ
The runner outsprinted everyone at yesterday's race.
Vận động viên đã chạy nhanh hơn mọi người ở cuộc đua hôm qua.
The cyclist was outsprinting his rivals when he crashed.
Vận động viên đạp xe đang vượt nhanh hơn đối thủ thì bị ngã.
The runner had outsprinted the leader before the crowd noticed.
Vận động viên đã vượt nhanh hơn người dẫn đầu trước khi khán giả kịp nhận ra.
The sprinter had been outsprinting everyone for months before the record fell.
Vận động viên nước rút đã liên tục vượt nhanh hơn mọi người suốt nhiều tháng trước khi kỷ lục bị phá.
Thì tương lai
The runner will outsprint the whole field next week.
Vận động viên sẽ chạy nhanh hơn cả nhóm vào tuần tới.
During the last lap the cyclist will be outsprinting his rivals.
Ở vòng cuối, vận động viên đạp xe sẽ đang vượt nhanh hơn đối thủ.
By next season he will have outsprinted every rival in the league.
Đến mùa sau, anh ấy sẽ đã chạy nhanh hơn mọi đối thủ trong giải.
By the end of her career she will have been outsprinting champions for fifteen years.
Đến cuối sự nghiệp, cô ấy sẽ đã liên tục vượt nhanh hơn các nhà vô địch suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + outsprint / outsprints | Quá khứ đơn S + outsprinted | Tương lai đơn S + will + outsprint |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + outsprinting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + outsprinting | Tương lai tiếp diễn S + will be + outsprinting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + outsprinted | Quá khứ hoàn thành S + had + outsprinted | Tương lai hoàn thành S + will have + outsprinted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + outsprinting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + outsprinting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + outsprinting |
Luyện chia outsprint qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (outsprinted), không dùng V1 (outsprint).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn (outsprinted).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
