Chia động từ outswim
All Tenses of the Verb "outswim"
Một động từ, mười hai thì. Xem outswim biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
outswim · outswam · will outswimViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + outswimmingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + outswumNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + outswimmingThì hiện tại
I outswim the current every morning.
Tôi bơi vượt dòng nước mỗi sáng.
We are outswimming the current right now.
Chúng tôi đang bơi vượt dòng nước ngay bây giờ.
He has already outswum the current.
Anh ấy đã bơi vượt dòng nước rồi.
They have been outswimming the current since this morning.
Họ đã bơi vượt dòng nước từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I outswam the current yesterday.
Hôm qua tôi đã bơi vượt dòng nước.
She was outswimming the current when the power went out.
Cô ấy đang bơi vượt dòng nước thì mất điện.
The team had outswum the current before the deadline.
Nhóm đã bơi vượt dòng nước trước hạn chót.
They had been outswimming the current for weeks before it was noticed.
Họ đã bơi vượt dòng nước suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will outswim the current tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ bơi vượt dòng nước.
At 9pm she will be outswimming the current.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang bơi vượt dòng nước.
By next week he will have outswum the current.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã bơi vượt dòng nước.
By the time it's done, they will have been outswimming the current for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã bơi vượt dòng nước liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + outswim / outswims | Quá khứ đơn S + outswam | Tương lai đơn S + will + outswim |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + outswimming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + outswimming | Tương lai tiếp diễn S + will be + outswimming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + outswum | Quá khứ hoàn thành S + had + outswum | Tương lai hoàn thành S + will have + outswum |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + outswimming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + outswimming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + outswimming |
Luyện chia outswim qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Outswim là động từ bất quy tắc; V3 là outswum, không phải outswam (đó là V2).
Quá khứ đơn của outswim là outswam (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (outswimming), không dùng động từ nguyên mẫu.
