Chia động từ outwrite
All Tenses of the Verb "outwrite"
Một động từ, mười hai thì. Xem outwrite biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
outwrite · outwrote · will outwriteViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + outwritingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + outwrittenNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + outwritingThì hiện tại
The journalist outwrites every rival with sharper, faster articles.
Nhà báo đó luôn viết giỏi hơn mọi đối thủ với những bài viết sắc bén, nhanh nhạy hơn.
The novelist is outwriting his rivals with a new bestselling series.
Nhà tiểu thuyết đang viết vượt trội hơn các đối thủ với bộ truyện bán chạy mới.
The student has outwritten many published authors already.
Sinh viên đó đã viết hay hơn nhiều tác giả đã xuất bản sách.
The columnist has been outwriting his competitors for years.
Cây bút bình luận đã viết vượt trội hơn các đối thủ trong nhiều năm.
Thì quá khứ
The young poet outwrote all the seasoned writers at the festival.
Nhà thơ trẻ đã viết hay hơn tất cả các nhà văn kỳ cựu tại lễ hội.
The reporter was outwriting his colleagues during the busy news week.
Phóng viên đã đang viết vượt trội hơn đồng nghiệp trong tuần tin tức bận rộn.
The editor noticed she had outwritten the entire team by midyear.
Biên tập viên nhận thấy cô ấy đã viết hay hơn cả nhóm vào giữa năm.
The author had been outwriting her competitors for the whole publishing season.
Tác giả đã viết vượt trội hơn các đối thủ suốt cả mùa xuất bản.
Thì tương lai
With practice, she will outwrite every competitor next year.
Với sự luyện tập, cô ấy sẽ viết hay hơn mọi đối thủ vào năm sau.
The intern will be outwriting senior staff by the end of training.
Thực tập sinh sẽ đang viết vượt trội hơn nhân viên kỳ cựu vào cuối khóa đào tạo.
By graduation, she will have outwritten most of her classmates.
Đến ngày tốt nghiệp, cô ấy sẽ đã viết hay hơn hầu hết bạn cùng lớp.
By 2030, the author will have been outwriting her rivals for over ten years.
Đến năm 2030, tác giả sẽ đã viết vượt trội hơn các đối thủ hơn mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + outwrite / outwrites | Quá khứ đơn S + outwrote | Tương lai đơn S + will + outwrite |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + outwriting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + outwriting | Tương lai tiếp diễn S + will be + outwriting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + outwritten | Quá khứ hoàn thành S + had + outwritten | Tương lai hoàn thành S + will have + outwritten |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + outwriting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + outwriting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + outwriting |
Luyện chia outwrite qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (outwritten), không dùng V2 (outwrote).
Quá khứ đơn dùng V2 (outwrote), không dùng V3 (outwritten).
'Outwrite' đã mang nghĩa so sánh hơn, không cần thêm 'better than'.
