Chia động từ overact
All Tenses of the Verb "overact"
Một động từ, mười hai thì. Xem overact biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
overact · overacted · will overactViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overactingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overactedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overactingThì hiện tại
Some young actors overact when they are nervous.
Một số diễn viên trẻ diễn quá lố khi họ hồi hộp.
The lead actor is overacting during rehearsal this week.
Diễn viên chính đang diễn quá lố trong buổi tập tuần này.
The critics say he has overacted in his last three films.
Các nhà phê bình nói anh ấy đã diễn quá lố trong ba bộ phim gần nhất.
They have been overacting since the coach left the room.
Họ đã diễn quá lố từ khi huấn luyện viên rời phòng.
Thì quá khứ
The actor overacted his anger in the final act.
Diễn viên đã diễn quá lố cơn giận trong màn cuối.
They were overacting badly when the scene was filmed.
Họ đã diễn quá lố khi cảnh quay đó được ghi hình.
By the time we arrived, he had already overacted the whole scene.
Đến khi chúng tôi đến, anh ấy đã diễn quá lố hết cả cảnh đó rồi.
They had been overacting for weeks before the coach corrected them.
Họ đã diễn quá lố suốt nhiều tuần trước khi huấn luyện viên chỉnh sửa.
Thì tương lai
I think he will overact this emotional scene.
Tôi nghĩ anh ấy sẽ diễn quá lố cảnh xúc động này.
At this point in the play, she will be overacting her grief.
Đến đoạn này của vở kịch, cô ấy sẽ đang diễn quá lố nỗi đau buồn.
By the premiere, the cast will have overacted through countless rehearsals.
Đến buổi công chiếu, dàn diễn viên sẽ đã diễn quá lố qua vô số buổi tập.
By the final rehearsal, they will have been overacting for six weeks straight.
Đến buổi tập cuối, họ sẽ đã diễn quá lố liên tục suốt sáu tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overact / overacts | Quá khứ đơn S + overacted | Tương lai đơn S + will + overact |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overacting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overacting | Tương lai tiếp diễn S + will be + overacting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overacted | Quá khứ hoàn thành S + had + overacted | Tương lai hoàn thành S + will have + overacted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overacting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overacting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overacting |
Luyện chia overact qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Với 'since', dùng thì hoàn thành (has overacted), không dùng quá khứ đơn.
Thói quen chung dùng hiện tại đơn (overacts), không phải hiện tại tiếp diễn.
Sau 'will' dùng động từ nguyên mẫu (overact), không thêm -ed.
