Chia động từ overbear
All Tenses of the Verb "overbear"
Một động từ, mười hai thì. Xem overbear biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
overbear · overbore · will overbearViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overbearingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overborneNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overbearingThì hiện tại
Her confidence overbears everyone in the room.
Sự tự tin của cô ấy áp đảo mọi người trong phòng.
The manager is overbearing his team with constant criticism.
Người quản lý đang áp đảo nhóm của mình bằng những lời chỉ trích liên tục.
The evidence has overborne their initial objections.
Bằng chứng đã áp đảo những phản đối ban đầu của họ.
The director has been overbearing the young actors throughout rehearsals.
Đạo diễn đã liên tục áp đảo các diễn viên trẻ trong suốt các buổi diễn tập.
Thì quá khứ
Panic overbore his ability to think clearly.
Sự hoảng loạn đã lấn át khả năng suy nghĩ tỉnh táo của anh ấy.
He was overbearing everyone with his loud demands.
Anh ấy đang áp đảo mọi người bằng những yêu cầu ầm ĩ.
Fear had overborne his sense of duty before he finally acted.
Nỗi sợ đã lấn át trách nhiệm của anh ấy trước khi anh cuối cùng hành động.
The manager had been overbearing his team for months before HR intervened.
Người quản lý đã áp đảo nhóm của mình trong nhiều tháng trước khi phòng nhân sự can thiệp.
Thì tương lai
Their enthusiasm will overbear all doubts.
Sự nhiệt huyết của họ sẽ áp đảo mọi nghi ngờ.
By tomorrow, the critics will be overbearing the young writer with harsh feedback.
Đến ngày mai, các nhà phê bình sẽ đang áp đảo nhà văn trẻ bằng những phản hồi gay gắt.
By next year, the evidence will have overborne all skepticism.
Đến năm sau, bằng chứng sẽ đã áp đảo mọi sự hoài nghi.
By the end of the year, he will have been overbearing his employees for a whole decade.
Đến cuối năm, anh ấy sẽ đã áp đảo nhân viên của mình suốt cả một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overbear / overbears | Quá khứ đơn S + overbore | Tương lai đơn S + will + overbear |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overbearing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overbearing | Tương lai tiếp diễn S + will be + overbearing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overborne | Quá khứ hoàn thành S + had + overborne | Tương lai hoàn thành S + will have + overborne |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overbearing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overbearing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overbearing |
Luyện chia overbear qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (overborne), không dùng quá khứ đơn (overbore).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (overbore).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
