Chia động từ overbid
All Tenses of the Verb "overbid"
Một động từ, mười hai thì. Xem overbid biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
overbid · overbid · will overbidViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overbiddingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overbidNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overbiddingThì hiện tại
Buyers usually overbid in a hot housing market.
Người mua thường trả giá quá cao trong thị trường nhà đất nóng.
Several buyers are overbidding on that property today.
Nhiều người mua đang trả giá quá cao cho căn nhà đó hôm nay.
We have overbid twice trying to win this house.
Chúng tôi đã trả giá quá cao hai lần để cố giành căn nhà này.
Investors have been overbidding on land all year.
Các nhà đầu tư đã trả giá quá cao cho đất đai suốt cả năm.
Thì quá khứ
The couple overbid on their dream house last year.
Cặp đôi đã trả giá quá cao cho căn nhà mơ ước năm ngoái.
The buyer was overbidding when his budget ran out.
Người mua đang trả giá quá cao thì hết ngân sách.
The buyer had overbid before the inspection revealed problems.
Người mua đã trả giá quá cao trước khi việc kiểm tra phát hiện vấn đề.
Investors had been overbidding for months before the crash.
Các nhà đầu tư đã trả giá quá cao suốt nhiều tháng trước khi thị trường sụp đổ.
Thì tương lai
They will overbid to secure the winning offer.
Họ sẽ trả giá quá cao để chắc chắn thắng thầu.
This time tomorrow they will be overbidding on the property.
Giờ này ngày mai họ sẽ đang trả giá quá cao cho căn nhà.
By the end of the week they will have overbid three times.
Đến cuối tuần họ sẽ đã trả giá quá cao ba lần.
By closing time buyers will have been overbidding for hours.
Đến giờ đóng cửa người mua sẽ đã trả giá quá cao suốt nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overbid / overbids | Quá khứ đơn S + overbid | Tương lai đơn S + will + overbid |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overbidding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overbidding | Tương lai tiếp diễn S + will be + overbidding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overbid | Quá khứ hoàn thành S + had + overbid | Tương lai hoàn thành S + will have + overbid |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overbidding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overbidding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overbidding |
Luyện chia overbid qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
overbid không đổi dạng ở V2/V3, không thêm -ed hay -ded.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng dạng quá khứ overbid, không chia -s.
Dạng V-ing của overbid phải gấp đôi phụ âm cuối: overbidding.
