Chia động từ overbook
All Tenses of the Verb "overbook"
Một động từ, mười hai thì. Xem overbook biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
overbook · overbooked · will overbookViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overbookingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overbookedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overbookingThì hiện tại
Some airlines overbook flights during peak season.
Một số hãng hàng không đặt chỗ vượt mức trong mùa cao điểm.
The system is overbooking flights due to a software error.
Hệ thống đang đặt chỗ vượt mức do lỗi phần mềm.
The restaurant has overbooked tables for tonight.
Nhà hàng đã đặt bàn vượt quá số chỗ có sẵn cho tối nay.
The airline has been overbooking that route since last winter.
Hãng hàng không đã đặt chỗ vượt mức trên tuyến đó kể từ mùa đông trước.
Thì quá khứ
The clinic overbooked appointments on Monday.
Phòng khám đã đặt lịch hẹn vượt quá số chỗ vào thứ Hai.
The airline was overbooking seats when the storm hit.
Hãng hàng không đang đặt chỗ vượt mức khi cơn bão ập đến.
By the time we checked in, the hotel had already overbooked our room.
Khi chúng tôi nhận phòng, khách sạn đã đặt phòng vượt mức của chúng tôi rồi.
The company had been overbooking rooms for years before the scandal broke.
Công ty đã đặt phòng vượt mức trong nhiều năm trước khi vụ bê bối vỡ lở.
Thì tương lai
The hotel will overbook rooms during the festival.
Khách sạn sẽ đặt phòng vượt mức trong dịp lễ hội.
The airline will be overbooking seats until the new fleet arrives.
Hãng hàng không sẽ đặt chỗ vượt mức cho đến khi đội bay mới về.
By next week the venue will have overbooked every slot.
Đến tuần sau, địa điểm sẽ đã đặt chỗ vượt quá mọi khung giờ.
By 2028 the airline will have been overbooking that route for five years.
Đến năm 2028, hãng hàng không sẽ đã đặt chỗ vượt mức trên tuyến đó suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overbook / overbooks | Quá khứ đơn S + overbooked | Tương lai đơn S + will + overbook |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overbooking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overbooking | Tương lai tiếp diễn S + will be + overbooking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overbooked | Quá khứ hoàn thành S + had + overbooked | Tương lai hoàn thành S + will have + overbooked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overbooking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overbooking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overbooking |
Luyện chia overbook qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
