Chia động từ overbuild
All Tenses of the Verb "overbuild"
Một động từ, mười hai thì. Xem overbuild biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
overbuild · overbuilt · will overbuildViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overbuildingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overbuiltNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overbuildingThì hiện tại
Many investors overbuild office space during economic booms.
Nhiều nhà đầu tư xây dựng văn phòng quá mức trong thời kỳ kinh tế bùng nổ.
Developers are overbuilding condos in the downtown area currently.
Các nhà phát triển đang xây dựng căn hộ cao cấp quá mức ở khu trung tâm hiện nay.
Analysts say the sector has overbuilt capacity over the past decade.
Các nhà phân tích cho rằng ngành này đã xây dựng công suất quá mức trong thập kỷ qua.
Investors have been overbuilding hotel capacity since the tourism boom started.
Các nhà đầu tư đã liên tục xây dựng khách sạn quá mức kể từ khi du lịch bùng nổ.
Thì quá khứ
The company overbuilt its distribution centers a few years ago.
Công ty đã xây dựng các trung tâm phân phối quá mức vài năm trước.
Investors were overbuilding office towers when demand suddenly dropped.
Các nhà đầu tư đang xây dựng tòa nhà văn phòng quá mức khi nhu cầu bất ngờ giảm sút.
Developers had overbuilt the district before regulators stepped in.
Các nhà phát triển đã xây dựng khu vực này quá mức trước khi cơ quan quản lý can thiệp.
Investors had been overbuilding hotel capacity for a decade before the pandemic hit.
Các nhà đầu tư đã liên tục xây dựng khách sạn quá mức suốt một thập kỷ trước khi đại dịch xảy ra.
Thì tương lai
Without stricter zoning, investors will overbuild the coastline.
Nếu không có quy hoạch chặt chẽ hơn, các nhà đầu tư sẽ xây dựng bờ biển quá mức.
By next spring, the firm will be overbuilding office space once more.
Đến mùa xuân năm sau, công ty sẽ lại xây dựng văn phòng quá mức.
By the time the market cools, developers will have overbuilt the entire region.
Đến khi thị trường hạ nhiệt, các nhà phát triển sẽ đã xây dựng cả khu vực quá mức.
By the review date, investors will have been overbuilding the district for five straight years.
Đến ngày đánh giá, các nhà đầu tư sẽ đã xây dựng khu vực này quá mức suốt năm năm liền.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overbuild / overbuilds | Quá khứ đơn S + overbuilt | Tương lai đơn S + will + overbuild |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overbuilding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overbuilding | Tương lai tiếp diễn S + will be + overbuilding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overbuilt | Quá khứ hoàn thành S + had + overbuilt | Tương lai hoàn thành S + will have + overbuilt |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overbuilding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overbuilding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overbuilding |
Luyện chia overbuild qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
V3 của overbuild là overbuilt, không thêm -ed.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last decade) → dùng quá khứ đơn overbuilt.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (overbuild), không chia thì.
