Chia động từ overcharge
All Tenses of the Verb "overcharge"
Một động từ, mười hai thì. Xem overcharge biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
overcharge · overcharged · will overchargeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overchargingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overchargedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overchargingThì hiện tại
This store overcharges for delivery.
Cửa hàng này tính giá cao hơn mức cần thiết cho việc giao hàng.
They are overcharging for parking right now.
Họ đang tính giá cao hơn mức cần thiết cho chỗ đậu xe ngay lúc này.
They have overcharged us on the last three bills.
Họ đã tính giá cao hơn mức cần thiết cho chúng tôi ở ba hóa đơn gần nhất.
The bank has been overcharging fees since the merger.
Ngân hàng đã tính phí cao hơn mức cần thiết từ sau khi sáp nhập.
Thì quá khứ
The hotel overcharged the guest by mistake.
Khách sạn đã tính giá cao hơn mức cần thiết cho khách vì nhầm lẫn.
They were overcharging tourists when the police arrived.
Họ đang tính giá cao hơn mức cần thiết cho du khách khi cảnh sát đến.
They had overcharged the account before the error was caught.
Họ đã tính giá cao hơn mức cần thiết cho tài khoản trước khi lỗi được phát hiện.
They had been overcharging members before the fee was corrected.
Họ đã tính phí cao hơn mức cần thiết cho hội viên trước khi phí được điều chỉnh.
Thì tương lai
They will overcharge for premium seats.
Họ sẽ tính giá cao hơn mức cần thiết cho ghế cao cấp.
This time next week, the shop will be overcharging for the event.
Giờ này tuần sau, cửa hàng sẽ đang tính giá cao hơn mức cần thiết cho sự kiện.
By then, the firm will have overcharged several accounts.
Đến lúc đó, công ty sẽ đã tính giá cao hơn mức cần thiết cho nhiều tài khoản.
By then, the store will have been overcharging for that item for weeks.
Đến lúc đó, cửa hàng sẽ đã tính giá cao hơn mức cần thiết cho mặt hàng đó suốt nhiều tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overcharge / overcharges | Quá khứ đơn S + overcharged | Tương lai đơn S + will + overcharge |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overcharging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overcharging | Tương lai tiếp diễn S + will be + overcharging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overcharged | Quá khứ hoàn thành S + had + overcharged | Tương lai hoàn thành S + will have + overcharged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overcharging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overcharging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overcharging |
Luyện chia overcharge qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the shop) dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn overcharged.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
