Chia động từ overdress
All Tenses of the Verb "overdress"
Một động từ, mười hai thì. Xem overdress biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
overdress · overdressed · will overdressViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overdressingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overdressedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overdressingThì hiện tại
Anna always overdresses for picnics.
Anna lúc nào cũng ăn mặc quá cầu kỳ khi đi dã ngoại.
I think she's overdressing for the picnic.
Tôi nghĩ cô ấy đang ăn mặc quá cầu kỳ cho buổi dã ngoại.
I have overdressed for a barbecue before.
Tôi từng ăn mặc quá cầu kỳ cho một buổi tiệc nướng trước đây.
They have been overdressing for the office's casual Fridays.
Họ đã ăn mặc quá cầu kỳ cho ngày thứ Sáu mặc thoải mái của công ty.
Thì quá khứ
I overdressed for the beach party last weekend.
Cuối tuần trước tôi đã ăn mặc quá cầu kỳ cho buổi tiệc trên bãi biển.
She was overdressing when everyone else showed up casual.
Cô ấy đã ăn mặc quá cầu kỳ trong khi mọi người khác lại mặc giản dị.
She had overdressed before she realized it was a casual gathering.
Cô ấy đã ăn mặc quá cầu kỳ trước khi nhận ra đó là buổi tụ họp giản dị.
She had been overdressing for the gym for weeks before a friend mentioned it.
Cô ấy đã ăn mặc quá cầu kỳ khi đi tập gym suốt nhiều tuần trước khi bạn bè nhắc nhở.
Thì tương lai
I will overdress if the invitation doesn't specify.
Tôi sẽ ăn mặc quá cầu kỳ nếu thiệp mời không ghi rõ.
Knowing her, she will be overdressing for the picnic.
Biết tính cô ấy, chắc cô ấy sẽ lại ăn mặc quá cầu kỳ cho buổi dã ngoại.
By the end of summer she will have overdressed for every barbecue.
Đến cuối hè, cô ấy sẽ đã ăn mặc quá cầu kỳ cho mọi buổi tiệc nướng.
By her retirement, she will have been overdressing for office parties for thirty years.
Đến khi nghỉ hưu, cô ấy sẽ đã ăn mặc quá cầu kỳ cho các buổi tiệc công ty suốt ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overdress / overdresses | Quá khứ đơn S + overdressed | Tương lai đơn S + will + overdress |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overdressing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overdressing | Tương lai tiếp diễn S + will be + overdressing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overdressed | Quá khứ hoàn thành S + had + overdressed | Tương lai hoàn thành S + will have + overdressed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overdressing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overdressing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overdressing |
Luyện chia overdress qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) dùng 'has', không dùng 'have'.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → chia quá khứ đơn (overdressed).
Sau 'will' dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.
