Chia động từ overdub
All Tenses of the Verb "overdub"
Một động từ, mười hai thì. Xem overdub biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
overdub / overdubs · overdubbed · will overdubViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overdubbingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overdubbedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overdubbingThì hiện tại
She overdubs her harmonies after recording the main vocal.
Cô ấy thu đè phần bè sau khi ghi âm giọng chính.
The engineer is overdubbing the backing vocals this afternoon.
Kỹ sư âm thanh đang thu đè phần bè phụ chiều nay.
He has already overdubbed three layers of guitar.
Anh ấy đã thu đè ba lớp guitar rồi.
They have been overdubbing the album for two weeks.
Họ đã thu đè cho album này suốt hai tuần.
Thì quá khứ
She overdubbed her vocals in a single afternoon.
Cô ấy đã thu đè giọng hát chỉ trong một buổi chiều.
She was overdubbing the chorus when the producer walked in.
Cô ấy đang thu đè điệp khúc thì nhà sản xuất bước vào.
The team had overdubbed every track before mixing began.
Ê-kíp đã thu đè xong mọi track trước khi phối âm bắt đầu.
He had been overdubbing the solo for an hour before it sounded right.
Anh ấy đã thu đè đoạn solo suốt một giờ trước khi nghe vừa ý.
Thì tương lai
We will overdub the harmonies in the next session.
Chúng tôi sẽ thu đè phần bè trong buổi thu tiếp theo.
At 3pm she will be overdubbing the backing vocals.
3 giờ chiều cô ấy sẽ đang thu đè phần bè phụ.
By next month he will have overdubbed ten songs.
Đến tháng sau anh ấy sẽ đã thu đè xong mười bài hát.
By the end of the session they will have been overdubbing for three hours.
Đến cuối buổi thu, họ sẽ đã thu đè liên tục suốt ba giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overdub / overdubs | Quá khứ đơn S + overdubbed | Tương lai đơn S + will + overdub |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overdubbing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overdubbing | Tương lai tiếp diễn S + will be + overdubbing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overdubbed | Quá khứ hoàn thành S + had + overdubbed | Tương lai hoàn thành S + will have + overdubbed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overdubbing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overdubbing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overdubbing |
Luyện chia overdub qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (overdubbed), không giữ nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải chia quá khứ đơn overdubbed, không giữ nguyên overdub.
Phụ âm cuối 'b' cần nhân đôi khi thêm -ing: overdub → overdubbing.
