Chia động từ overexpose
All Tenses of the Verb "overexpose"
Một động từ, mười hai thì. Xem overexpose biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc phơi sáng/lộ diện quá mức, không nhấn vào quá trình.
overexpose · overexposed · will overexposeViệc phơi sáng/lộ diện quá mức đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overexposingViệc phơi sáng/lộ diện quá mức đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overexposedNhấn vào khoảng thời gian phơi sáng/lộ diện quá mức kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overexposingThì hiện tại
Beginners often overexpose photos taken in strong sunlight.
Người mới chụp ảnh thường làm ảnh bị phơi sáng quá mức khi chụp dưới nắng gắt.
I think this lighting is overexposing the whole frame.
Tôi nghĩ ánh sáng này đang làm cả khung hình bị phơi sáng quá mức.
The magazine has overexposed the celebrity's private life.
Tạp chí đã đưa đời tư của người nổi tiếng lộ diện quá mức.
She has been overexposing her private life on social media.
Cô ấy đã để đời tư của mình lộ diện quá mức trên mạng xã hội suốt thời gian qua.
Thì quá khứ
The photographer overexposed the sunset shot by mistake.
Nhiếp ảnh gia đã làm bức ảnh hoàng hôn bị phơi sáng quá mức do sơ suất.
The camera was overexposing every frame during the test.
Máy ảnh đang làm mọi khung hình bị phơi sáng quá mức trong lúc thử nghiệm.
The team had overexposed the brand before the launch even started.
Nhóm đã làm thương hiệu lộ diện quá mức trước khi buổi ra mắt bắt đầu.
The magazine had been overexposing the scandal before the truth came out.
Tạp chí đã làm vụ bê bối lộ diện quá mức trước khi sự thật được phơi bày.
Thì tương lai
If you use flash outdoors, it will overexpose the picture.
Nếu bạn dùng đèn flash ngoài trời, bức ảnh sẽ bị phơi sáng quá mức.
At this rate, the campaign will be overexposing the brand by summer.
Với tốc độ này, chiến dịch sẽ đang làm thương hiệu lộ diện quá mức vào mùa hè.
By the time the trial ends, the media will have overexposed the case.
Đến khi phiên tòa kết thúc, truyền thông sẽ đã làm vụ án lộ diện quá mức.
By December, the media will have been overexposing the scandal for a year.
Đến tháng 12, truyền thông sẽ đã làm vụ bê bối lộ diện quá mức suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overexpose / overexposes | Quá khứ đơn S + overexposed | Tương lai đơn S + will + overexpose |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overexposing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overexposing | Tương lai tiếp diễn S + will be + overexposing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overexposed | Quá khứ hoàn thành S + had + overexposed | Tương lai hoàn thành S + will have + overexposed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overexposing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overexposing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overexposing |
Luyện chia overexpose qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (overexposed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn overexposed.
Chủ ngữ số ít (this lens) ở hiện tại đơn phải thêm -s: overexposes.
