Chia động từ overgraze
All Tenses of the Verb "overgraze"
Một động từ, mười hai thì. Xem overgraze biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
overgraze · overgrazed · will overgrazeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overgrazingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overgrazedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overgrazingThì hiện tại
Too many sheep overgraze the hillside every year.
Quá nhiều cừu gặm cỏ quá mức trên sườn đồi mỗi năm.
The goats are overgrazing the slope near the river.
Đàn dê đang gặm cỏ quá mức trên sườn dốc gần sông.
The livestock has overgrazed the valley this season.
Gia súc đã gặm cỏ quá mức trên thung lũng mùa này.
The herd has been overgrazing the plain since the drought began.
Đàn gia súc đã gặm cỏ quá mức trên đồng bằng kể từ khi hạn hán bắt đầu.
Thì quá khứ
The herd overgrazed the pasture before the farmer intervened.
Đàn gia súc đã gặm cỏ quá mức trên đồng cỏ trước khi người nông dân can thiệp.
The goats were overgrazing the slope when the drought hit.
Đàn dê đang gặm cỏ quá mức trên sườn dốc khi hạn hán ập đến.
By the time officials checked, the sheep had already overgrazed the hillside.
Đến khi giới chức kiểm tra, đàn cừu đã gặm cỏ quá mức trên sườn đồi rồi.
The sheep had been overgrazing the meadow for a decade before the land recovered.
Đàn cừu đã gặm cỏ quá mức trên đồng cỏ suốt một thập kỷ trước khi đất phục hồi.
Thì tương lai
Without rotation, the goats will overgraze the entire hillside.
Nếu không luân chuyển, đàn dê sẽ gặm cỏ quá mức trên toàn bộ sườn đồi.
By July the goats will be overgrazing the dry meadow.
Đến tháng Bảy, đàn dê sẽ đang gặm cỏ quá mức trên đồng cỏ khô.
By next year the sheep will have overgrazed the entire valley.
Đến năm sau, đàn cừu sẽ đã gặm cỏ quá mức trên toàn bộ thung lũng.
By 2030 the flock will have been overgrazing the hillside for fifteen years.
Đến năm 2030, đàn cừu sẽ đã gặm cỏ quá mức trên sườn đồi được mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overgraze / overgrazes | Quá khứ đơn S + overgrazed | Tương lai đơn S + will + overgraze |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overgrazing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overgrazing | Tương lai tiếp diễn S + will be + overgrazing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overgrazed | Quá khứ hoàn thành S + had + overgrazed | Tương lai hoàn thành S + will have + overgrazed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overgrazing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overgrazing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overgrazing |
Luyện chia overgraze qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề điều kiện (if) dùng hiện tại đơn thay cho will.
