Chia động từ overgrow
All Tenses of the Verb "overgrow"
Một động từ, mười hai thì. Xem overgrow biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
overgrow · overgrew · will overgrowViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overgrowingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overgrownNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overgrowingThì hiện tại
Weeds overgrow the garden if nobody tends it.
Cỏ dại mọc lấn cả khu vườn nếu không ai chăm sóc.
The bushes are overgrowing the whole yard right now.
Bụi cây đang mọc lấn kín cả sân ngay bây giờ.
The garden has already overgrown the pathway.
Khu vườn đã mọc lấn kín cả lối đi.
The vines have been overgrowing the ruins since the war.
Dây leo đã mọc lấn kín tàn tích từ sau chiến tranh.
Thì quá khứ
Vines overgrew the old cabin years ago.
Nhiều năm trước, dây leo đã mọc lấn kín ngôi nhà gỗ cũ.
The ivy was overgrowing the window when we noticed.
Dây leo đang mọc lấn ô cửa sổ khi chúng tôi để ý.
The garden had overgrown the fence before anyone noticed.
Khu vườn đã mọc lấn kín hàng rào trước khi ai đó nhận ra.
The moss had been overgrowing the ruins for centuries before it was found.
Rêu đã mọc lấn tàn tích suốt nhiều thế kỷ trước khi được tìm thấy.
Thì tương lai
The vines will overgrow the fence by autumn.
Đến mùa thu dây leo sẽ mọc lấn kín hàng rào.
By spring the vines will be overgrowing the trellis.
Đến mùa xuân dây leo sẽ đang mọc lấn kín giàn leo.
By next summer the vines will have overgrown the old barn.
Đến hè năm sau, dây leo sẽ đã mọc lấn kín cả nhà kho cũ.
By 2030 the vines will have been overgrowing the tower for 20 years.
Đến 2030 dây leo sẽ đã mọc lấn kín tòa tháp suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overgrow / overgrows | Quá khứ đơn S + overgrew | Tương lai đơn S + will + overgrow |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overgrowing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overgrowing | Tương lai tiếp diễn S + will be + overgrowing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overgrown | Quá khứ hoàn thành S + had + overgrown | Tương lai hoàn thành S + will have + overgrown |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overgrowing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overgrowing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overgrowing |
Luyện chia overgrow qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (overgrown), không dùng quá khứ đơn (overgrew).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian/điều kiện (when, if…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
