Chia động từ overleap
All Tenses of the Verb "overleap"
Một động từ, mười hai thì. Xem overleap biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
overleap · overleapt · will overleapViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overleapingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overleaptNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overleapingThì hiện tại
I overleap the wall every morning.
Tôi nhảy qua bức tường mỗi sáng.
We are overleaping the wall right now.
Chúng tôi đang nhảy qua bức tường ngay bây giờ.
He has already overleapt the wall.
Anh ấy đã nhảy qua bức tường rồi.
They have been overleaping the wall since this morning.
Họ đã nhảy qua bức tường từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I overleapt the wall yesterday.
Hôm qua tôi đã nhảy qua bức tường.
She was overleaping the wall when the power went out.
Cô ấy đang nhảy qua bức tường thì mất điện.
The team had overleapt the wall before the deadline.
Nhóm đã nhảy qua bức tường trước hạn chót.
They had been overleaping the wall for weeks before it was noticed.
Họ đã nhảy qua bức tường suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will overleap the wall tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ nhảy qua bức tường.
At 9pm she will be overleaping the wall.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang nhảy qua bức tường.
By next week he will have overleapt the wall.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã nhảy qua bức tường.
By the time it's done, they will have been overleaping the wall for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã nhảy qua bức tường liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overleap / overleaps | Quá khứ đơn S + overleapt | Tương lai đơn S + will + overleap |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overleaping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overleaping | Tương lai tiếp diễn S + will be + overleaping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overleapt | Quá khứ hoàn thành S + had + overleapt | Tương lai hoàn thành S + will have + overleapt |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overleaping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overleaping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overleaping |
Luyện chia overleap qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Overleap là động từ bất quy tắc; sau have/has phải là V3 (overleapt), không phải overleaped.
Quá khứ đơn của overleap là overleapt (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (overleaping), không dùng động từ nguyên mẫu.
