Chia động từ overlock
All Tenses of the Verb "overlock"
Một động từ, mười hai thì. Xem overlock biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
overlock · overlocked · will overlockViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overlockingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overlockedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overlockingThì hiện tại
This machine overlocks the edge before cutting.
Máy này vắt sổ mép vải trước khi cắt.
The tailor is overlocking the sleeve edges.
Người thợ may đang vắt sổ mép tay áo.
The machine has already overlocked the whole edge.
Máy đã vắt sổ xong toàn bộ mép vải.
They have been overlocking uniforms all morning.
Họ đã vắt sổ đồng phục suốt cả buổi sáng.
Thì quá khứ
The machine overlocked every edge of the fabric.
Máy đã vắt sổ mọi mép vải.
He was overlocking the sleeve when I walked in.
Anh ấy đang vắt sổ tay áo khi tôi bước vào.
The tailor had overlocked the hem before sewing the buttons.
Người thợ may đã vắt sổ gấu áo trước khi đính khuy.
They had been overlocking uniforms all week before the deadline.
Họ đã vắt sổ đồng phục suốt cả tuần trước hạn chót.
Thì tương lai
We will overlock the fabric before shipping.
Chúng tôi sẽ vắt sổ vải trước khi giao hàng.
At noon the tailor will be overlocking the collection.
Vào giữa trưa người thợ may sẽ đang vắt sổ bộ sưu tập.
By next week the factory will have overlocked every garment in the order.
Đến tuần sau, xưởng sẽ đã vắt sổ xong mọi sản phẩm trong đơn hàng.
By 2030 the factory will have been overlocking uniforms for twenty years.
Đến 2030 xưởng sẽ đã vắt sổ đồng phục suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overlock / overlocks | Quá khứ đơn S + overlocked | Tương lai đơn S + will + overlock |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overlocking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overlocking | Tương lai tiếp diễn S + will be + overlocking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overlocked | Quá khứ hoàn thành S + had + overlocked | Tương lai hoàn thành S + will have + overlocked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overlocking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overlocking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overlocking |
Luyện chia overlock qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (overlocked), không dùng nguyên mẫu (overlock).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
