Chia động từ overprice
All Tenses of the Verb "overprice"
Một động từ, mười hai thì. Xem overprice biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
overprice · overpriced · will overpriceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overpricingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overpricedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overpricingThì hiện tại
Hotels often overprice rooms during peak season.
Khách sạn thường hét giá quá cao vào mùa cao điểm.
The store is overpricing imported goods this week.
Cửa hàng đang hét giá quá cao hàng nhập khẩu tuần này.
Sellers have overpriced properties in this neighborhood.
Người bán đã hét giá quá cao bất động sản ở khu này.
The platform has been overpricing tickets since the event sold out.
Nền tảng đã hét giá quá cao vé kể từ khi sự kiện bán hết vé.
Thì quá khứ
They overpriced the tour package before the low season.
Họ đã hét giá quá cao gói tour trước mùa thấp điểm.
The vendor was overpricing snacks when the inspector arrived.
Người bán đang hét giá quá cao đồ ăn vặt khi thanh tra viên đến.
The agency had overpriced the flat before the tenant complained.
Đại lý đã hét giá quá cao căn hộ trước khi người thuê phàn nàn.
The store had been overpricing electronics for months before the crackdown.
Cửa hàng đã hét giá quá cao hàng điện tử trong nhiều tháng trước đợt truy quét.
Thì tương lai
Sellers will overprice properties if demand stays strong.
Người bán sẽ hét giá quá cao bất động sản nếu nhu cầu vẫn mạnh.
This time next week, the market will be overpricing rare items.
Vào giờ này tuần sau, thị trường sẽ đang hét giá quá cao mặt hàng hiếm.
By next season, resellers will have overpriced most collectibles.
Đến mùa sau, người bán lại sẽ đã hét giá quá cao hầu hết đồ sưu tầm.
By 2030, the market will have been overpricing that item for ten years.
Đến 2030, thị trường sẽ đã hét giá quá cao mặt hàng đó suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overprice / overprices | Quá khứ đơn S + overpriced | Tương lai đơn S + will + overprice |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overpricing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overpricing | Tương lai tiếp diễn S + will be + overpricing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overpriced | Quá khứ hoàn thành S + had + overpriced | Tương lai hoàn thành S + will have + overpriced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overpricing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overpricing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overpricing |
Luyện chia overprice qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít 'the shop' cần 'has', không dùng 'have'.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn 'overpriced'.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
