Chia động từ overreach
All Tenses of the Verb "overreach"
Một động từ, mười hai thì. Xem overreach biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
overreach · overreached · will overreachViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overreachingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overreachedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overreachingThì hiện tại
Ambitious leaders sometimes overreach themselves.
Những nhà lãnh đạo tham vọng đôi khi vươn quá tầm với.
The team is overreaching by taking on too many projects.
Đội ngũ đang vươn quá sức khi nhận quá nhiều dự án.
The firm has overreached itself financially.
Công ty đã vươn quá tầm về mặt tài chính.
The team has been overreaching all year with new projects.
Đội ngũ đã vươn quá sức suốt cả năm với các dự án mới.
Thì quá khứ
The startup overreached and ran out of cash.
Công ty khởi nghiệp đã vươn quá tầm và hết tiền mặt.
The company was overreaching just before the downturn.
Công ty đang vươn quá tầm ngay trước đợt suy thoái.
The business had overreached itself before the recession hit.
Doanh nghiệp đã vươn quá tầm trước khi suy thoái ập đến.
The company had been overreaching for two years before it failed.
Công ty đã vươn quá tầm suốt hai năm trước khi thất bại.
Thì tương lai
If they aren't careful, they will overreach again.
Nếu không cẩn thận, họ sẽ lại vươn quá tầm.
Next year they will be overreaching with global expansion.
Năm sau họ sẽ đang vươn quá tầm với việc mở rộng toàn cầu.
By 2027, the firm will have overreached its resources twice.
Đến năm 2027, công ty sẽ đã vươn quá tầm nguồn lực hai lần.
By 2030, the company will have been overreaching for a decade.
Đến năm 2030, công ty sẽ đã vươn quá tầm suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overreach / overreaches | Quá khứ đơn S + overreached | Tương lai đơn S + will + overreach |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overreaching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overreaching | Tương lai tiếp diễn S + will be + overreaching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overreached | Quá khứ hoàn thành S + had + overreached | Tương lai hoàn thành S + will have + overreached |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overreaching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overreaching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overreaching |
Luyện chia overreach qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (overreached), không dùng nguyên mẫu.
Có dấu hiệu 'right now' → dùng hiện tại tiếp diễn, không dùng quá khứ đơn.
Sau 'will' dùng động từ nguyên mẫu (overreach), không thêm -ing.
