Chia động từ overrule
All Tenses of the Verb "overrule"
Một động từ, mười hai thì. Xem overrule biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
overrule · overruled · will overruleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overrulingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overruledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overrulingThì hiện tại
The referee overrules close calls using video review.
Trọng tài bác bỏ các tình huống gây tranh cãi bằng cách xem lại video.
The court is overruling the previous decision as we speak.
Tòa án đang bác bỏ quyết định trước đó ngay lúc này.
The judge has already overruled the defense's motion.
Thẩm phán đã bác bỏ kiến nghị của bên bào chữa.
The committee has been overruling outdated policies for months.
Ủy ban đã liên tục bác bỏ các chính sách lỗi thời trong nhiều tháng qua.
Thì quá khứ
The Supreme Court overruled the lower court's decision in 2019.
Tòa án Tối cao đã bác bỏ phán quyết của tòa cấp dưới vào năm 2019.
The court was overruling the appeal when the news broke.
Tòa án đang bác bỏ đơn kháng cáo thì tin tức được loan ra.
The committee had overruled the policy before the new members arrived.
Ủy ban đã bác bỏ chính sách trước khi các thành viên mới đến.
The panel had been overruling outdated rulings for a decade before it was reorganized.
Hội đồng đã liên tục bác bỏ các phán quyết lỗi thời trong một thập kỷ trước khi được tổ chức lại.
Thì tương lai
The Supreme Court will overrule the decision next week.
Tòa án Tối cao sẽ bác bỏ quyết định vào tuần sau.
By noon the committee will be overruling the proposal.
Đến trưa, ủy ban sẽ đang bác bỏ đề xuất.
By next year, the Supreme Court will have overruled several old cases.
Đến năm sau, Tòa án Tối cao sẽ đã bác bỏ một số vụ án cũ.
By 2030, the tribunal will have been overruling unfair verdicts for a decade.
Đến năm 2030, tòa án sẽ đã bác bỏ các phán quyết bất công trong một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overrule / overrules | Quá khứ đơn S + overruled | Tương lai đơn S + will + overrule |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overruling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overruling | Tương lai tiếp diễn S + will be + overruling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overruled | Quá khứ hoàn thành S + had + overruled | Tương lai hoàn thành S + will have + overruled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overruling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overruling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overruling |
Luyện chia overrule qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn cần thêm -s: overrules.
Sau have/has phải dùng V3 (overruled).
Since cần đi với thì hoàn thành (has overruled), không dùng quá khứ đơn.
