Chia động từ oversleep
All Tenses of the Verb "oversleep"
Một động từ, mười hai thì. Xem oversleep biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
oversleep · overslept · will oversleepViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + oversleepingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + oversleptNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + oversleepingThì hiện tại
I oversleep whenever I forget to set an alarm.
Tôi ngủ quên bất cứ khi nào tôi quên đặt báo thức.
I think he is oversleeping and will miss the bus.
Tôi nghĩ anh ấy đang ngủ quên và sẽ lỡ chuyến xe buýt.
He has already overslept and missed the meeting.
Anh ấy đã ngủ quên và lỡ mất cuộc họp.
He has been oversleeping every day since the semester started.
Anh ấy đã ngủ quên mỗi ngày kể từ khi học kỳ bắt đầu.
Thì quá khứ
He overslept and was late for the exam.
Anh ấy đã ngủ quên và đến trễ giờ thi.
She was oversleeping when her mother knocked on the door.
Cô ấy đang ngủ quên khi mẹ gõ cửa.
I had overslept before I realized the exam had already begun.
Tôi đã ngủ quên trước khi nhận ra kỳ thi đã bắt đầu.
They had been oversleeping for a month before they got a new alarm clock.
Họ đã ngủ quên suốt một tháng trước khi mua đồng hồ báo thức mới.
Thì tương lai
We will oversleep unless we set an alarm.
Chúng ta sẽ ngủ quên nếu không đặt báo thức.
At noon she will still be oversleeping after the late shift.
Đến trưa cô ấy vẫn sẽ đang ngủ quên sau ca làm muộn.
By 10am he will have overslept through three alarms.
Đến 10 giờ sáng, anh ấy sẽ đã ngủ quên qua cả ba lần báo thức.
By next year he will have been oversleeping on Mondays for a decade.
Đến năm sau, anh ấy sẽ đã ngủ quên vào thứ Hai suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + oversleep / oversleeps | Quá khứ đơn S + overslept | Tương lai đơn S + will + oversleep |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + oversleeping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + oversleeping | Tương lai tiếp diễn S + will be + oversleeping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overslept | Quá khứ hoàn thành S + had + overslept | Tương lai hoàn thành S + will have + overslept |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + oversleeping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + oversleeping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + oversleeping |
Luyện chia oversleep qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
V3 của oversleep là overslept (bất quy tắc), không thêm -ed.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng → dùng quá khứ đơn (overslept), không dùng nguyên mẫu.
Mệnh đề thời gian (when, if…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
