Chia động từ overstaff
All Tenses of the Verb "overstaff"
Một động từ, mười hai thì. Xem overstaff biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
overstaff · overstaffed · will overstaffViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overstaffingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overstaffedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overstaffingThì hiện tại
Many retailers overstaff their shops before Christmas.
Nhiều nhà bán lẻ tuyển dư nhân sự cho cửa hàng trước Giáng sinh.
The hotel is overstaffing the lobby for the conference.
Khách sạn đang tuyển dư nhân sự ở sảnh cho hội nghị.
The firm has overstaffed its marketing team this year.
Công ty đã tuyển dư nhân sự cho đội marketing trong năm nay.
The factory has been overstaffing the assembly line since the order increased.
Nhà máy đã tuyển dư nhân sự cho dây chuyền lắp ráp kể từ khi đơn hàng tăng.
Thì quá khứ
The store overstaffed the checkout during the sale.
Cửa hàng đã tuyển dư nhân sự cho khu thu ngân trong đợt giảm giá.
The shop was overstaffing the floor when sales dropped.
Cửa hàng đang tuyển dư nhân sự ở tầng bán hàng khi doanh số giảm.
The firm had overstaffed the department before the budget cuts.
Công ty đã tuyển dư nhân sự cho bộ phận trước khi bị cắt ngân sách.
The store had been overstaffing the floor for weeks before profits fell.
Cửa hàng đã tuyển dư nhân sự cho tầng bán hàng suốt nhiều tuần trước khi lợi nhuận giảm.
Thì tương lai
For the launch, the store will overstaff the floor.
Cho đợt ra mắt, cửa hàng sẽ tuyển dư nhân sự cho tầng bán hàng.
At this rate, the firm will be overstaffing the office by spring.
Với tốc độ này, công ty sẽ đang tuyển dư nhân sự cho văn phòng vào mùa xuân.
By next month, the firm will have overstaffed the new team.
Đến tháng sau, công ty sẽ đã tuyển dư nhân sự cho đội mới.
By 2028, the hotel will have been overstaffing the front desk for two years.
Đến năm 2028, khách sạn sẽ đã tuyển dư nhân sự cho quầy lễ tân suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overstaff / overstaffs | Quá khứ đơn S + overstaffed | Tương lai đơn S + will + overstaff |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overstaffing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overstaffing | Tương lai tiếp diễn S + will be + overstaffing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overstaffed | Quá khứ hoàn thành S + had + overstaffed | Tương lai hoàn thành S + will have + overstaffed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overstaffing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overstaffing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overstaffing |
Luyện chia overstaff qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (last month) → thêm -ed để chia quá khứ đơn.
Sau have/has phải dùng V3 (overstaffed), không dùng nguyên mẫu.
Câu tiếp diễn cần trợ động từ be (is/are), không thể chỉ dùng V-ing một mình.
