Chia động từ overuse
All Tenses of the Verb "overuse"
Một động từ, mười hai thì. Xem overuse biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
overuse · overused · will overuseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overusingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overusedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overusingThì hiện tại
Many teenagers overuse social media every day.
Nhiều thanh thiếu niên lạm dụng mạng xã hội mỗi ngày.
He is overusing hand sanitizer these days.
Dạo này anh ấy đang lạm dụng nước rửa tay.
She has overused that excuse too many times.
Cô ấy đã lạm dụng cái cớ đó quá nhiều lần.
They have been overusing pesticides for years.
Họ đã lạm dụng thuốc trừ sâu trong nhiều năm.
Thì quá khứ
I overused that word in my essay.
Tôi đã lạm dụng từ đó trong bài luận của mình.
She was overusing her authority during the meeting.
Cô ấy đang lạm dụng quyền hạn của mình trong cuộc họp.
The company had overused its marketing budget by June.
Công ty đã lạm dụng ngân sách marketing trước tháng Sáu.
They had been overusing the irrigation system for years before the drought.
Họ đã lạm dụng hệ thống tưới tiêu trong nhiều năm trước khi hạn hán xảy ra.
Thì tương lai
Without limits, users will overuse the free plan.
Không có giới hạn, người dùng sẽ lạm dụng gói miễn phí.
At this rate, they will be overusing the budget by March.
Với tốc độ này, họ sẽ đang lạm dụng ngân sách vào tháng Ba.
By 2027, farmers will have overused the soil's nutrients.
Đến năm 2027, nông dân sẽ đã lạm dụng dưỡng chất của đất.
By next week, he will have been overusing that phrase for a month.
Đến tuần sau, anh ấy sẽ đã lạm dụng cụm từ đó trong một tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overuse / overuses | Quá khứ đơn S + overused | Tương lai đơn S + will + overuse |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overusing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overusing | Tương lai tiếp diễn S + will be + overusing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overused | Quá khứ hoàn thành S + had + overused | Tương lai hoàn thành S + will have + overused |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overusing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overusing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overusing |
Luyện chia overuse qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (overused), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn overused.
Diễn tả hành động đang diễn ra ngay lúc nói → dùng hiện tại tiếp diễn, không dùng hiện tại đơn.
