Chia động từ overvalue
All Tenses of the Verb "overvalue"
Một động từ, mười hai thì. Xem overvalue biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
overvalue · overvalued · will overvalueViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + overvaluingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + overvaluedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + overvaluingThì hiện tại
Buyers frequently overvalue properties in a rising market.
Người mua thường định giá quá cao bất động sản trong thị trường đang tăng.
Analysts are overvaluing the merger's potential.
Các nhà phân tích đang định giá quá cao tiềm năng của vụ sáp nhập.
Economists have overvalued the currency since the crisis.
Các nhà kinh tế đã định giá quá cao đồng tiền kể từ cuộc khủng hoảng.
Traders have been overvaluing the shares since the IPO.
Các nhà giao dịch đã định giá quá cao cổ phiếu kể từ đợt IPO.
Thì quá khứ
They overvalued the company before the crash.
Họ đã định giá quá cao công ty trước khi thị trường sụp đổ.
The firm was overvaluing its inventory when auditors arrived.
Công ty đang định giá quá cao hàng tồn kho khi kiểm toán viên đến.
The fund had overvalued its holdings before the correction hit.
Quỹ đã định giá quá cao các khoản nắm giữ trước khi thị trường điều chỉnh.
Investors had been overvaluing the startup for a year before it failed.
Các nhà đầu tư đã định giá quá cao công ty khởi nghiệp trong một năm trước khi nó thất bại.
Thì tương lai
Analysts will overvalue the stock if demand stays high.
Các nhà phân tích sẽ định giá quá cao cổ phiếu nếu nhu cầu vẫn cao.
This time next year, the market will be overvaluing green stocks.
Vào giờ này năm sau, thị trường sẽ đang định giá quá cao cổ phiếu xanh.
By the time it bursts, speculation will have overvalued the currency.
Đến khi bong bóng vỡ, đầu cơ sẽ đã định giá quá cao đồng tiền.
By 2030, the market will have been overvaluing that sector for a decade.
Đến 2030, thị trường sẽ đã định giá quá cao ngành đó suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + overvalue / overvalues | Quá khứ đơn S + overvalued | Tương lai đơn S + will + overvalue |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + overvaluing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + overvaluing | Tương lai tiếp diễn S + will be + overvaluing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + overvalued | Quá khứ hoàn thành S + had + overvalued | Tương lai hoàn thành S + will have + overvalued |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + overvaluing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + overvaluing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + overvaluing |
Luyện chia overvalue qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít 'the bank' cần 'has', không dùng 'have'.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn 'overvalued'.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
