GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ oxygenate

All Tenses of the Verb "oxygenate"

Một động từ, mười hai thì. Xem oxygenate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUoxygenate
V2 · QUÁ KHỨoxygenated
V3 · PHÂN TỪoxygenated
V-INGoxygenating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

oxygenate · oxygenated · will oxygenate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + oxygenating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + oxygenated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + oxygenating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + oxygenate / oxygenates
Khẳng định:This machine oxygenates the blood during surgery.
Phủ định:The pump doesn't oxygenate the water fast enough.
Nghi vấn:Does this filter oxygenate the aquarium water?

The aerator oxygenates the pond every day.

Máy sục khí oxy hóa nước ao mỗi ngày.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + oxygenating
Khẳng định:The machine is oxygenating his blood right now.
Phủ định:The device isn't oxygenating the tank properly today.
Nghi vấn:Is the system oxygenating the water correctly?

The nurse is oxygenating the patient's blood before the operation.

Y tá đang oxy hóa máu của bệnh nhân trước ca mổ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + oxygenated
Khẳng định:The device has oxygenated the blood successfully.
Phủ định:The pump hasn't oxygenated the tank yet.
Nghi vấn:Have they oxygenated the water in the pond?

The team has already oxygenated the entire supply.

Nhóm đã oxy hóa toàn bộ nguồn cung rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + oxygenating
Khẳng định:The machine has been oxygenating his blood for an hour.
Phủ định:The pump hasn't been oxygenating the water well lately.
Nghi vấn:How long have you been oxygenating this tank?

The system has been oxygenating the reservoir since dawn.

Hệ thống đã oxy hóa hồ chứa từ lúc bình minh đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + oxygenated
Khẳng định:The machine oxygenated his blood during the surgery.
Phủ định:The pump didn't oxygenate the tank in time.
Nghi vấn:Did the device oxygenate the water overnight?

The aerator oxygenated the whole pond last night.

Máy sục khí đã oxy hóa toàn bộ ao vào đêm qua.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + oxygenating
Khẳng định:The machine was oxygenating his blood when the alarm rang.
Phủ định:The pump wasn't oxygenating the tank that morning.
Nghi vấn:Was the system oxygenating the water at noon?

The device was oxygenating the blood when the power went out.

Thiết bị đang oxy hóa máu thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + oxygenated
Khẳng định:The machine had oxygenated the blood before the surgeon began.
Phủ định:The pump hadn't oxygenated the tank before the fish arrived.
Nghi vấn:Had the device oxygenated the water before the storm?

They had oxygenated the supply before the shipment left.

Họ đã oxy hóa nguồn cung xong trước khi lô hàng rời đi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + oxygenating
Khẳng định:The machine had been oxygenating his blood for hours before it stopped.
Phủ định:The pump hadn't been oxygenating the tank long before it broke.
Nghi vấn:Had the device been oxygenating the water all night?

The system had been oxygenating the reservoir for days before the leak.

Hệ thống đã oxy hóa hồ chứa suốt nhiều ngày trước khi rò rỉ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + oxygenate
Khẳng định:This new device will oxygenate the blood more efficiently.
Phủ định:The old pump won't oxygenate the tank well.
Nghi vấn:Will this filter oxygenate the pond water?

The new aerator will oxygenate the entire lake.

Máy sục khí mới sẽ oxy hóa toàn bộ hồ.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + oxygenating
Khẳng định:This time tomorrow the machine will be oxygenating his blood.
Phủ định:The pump won't be oxygenating the tank during the outage.
Nghi vấn:Will the system be oxygenating the water at midnight?

At noon the device will be oxygenating the blood sample.

Vào buổi trưa, thiết bị sẽ đang oxy hóa mẫu máu.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + oxygenated
Khẳng định:By tonight the machine will have oxygenated the entire supply.
Phủ định:The pump won't have oxygenated the tank by morning.
Nghi vấn:Will the system have oxygenated the water by six?

By evening the device will have oxygenated all the blood samples.

Đến tối, thiết bị sẽ đã oxy hóa xong toàn bộ các mẫu máu.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + oxygenating
Khẳng định:By the time surgery ends, it will have been oxygenating his blood for hours.
Phủ định:The pump won't have been oxygenating the tank long by noon.
Nghi vấn:Will the system have been oxygenating the reservoir for a week by Friday?

By 6pm the machine will have been oxygenating the blood for five hours.

Đến 6 giờ chiều, máy sẽ đã oxy hóa máu được năm tiếng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + oxygenate / oxygenates
Quá khứ đơn
S + oxygenated
Tương lai đơn
S + will + oxygenate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + oxygenating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + oxygenating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + oxygenating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + oxygenated
Quá khứ hoàn thành
S + had + oxygenated
Tương lai hoàn thành
S + will have + oxygenated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + oxygenating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + oxygenating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + oxygenating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia oxygenate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The machine oxygenate the blood every minute.→✓ The machine oxygenates the blood every minute.

Ngôi thứ ba số ít thêm -s ở hiện tại đơn.

✗ It oxygenated the water since morning.→✓ It has been oxygenating the water since morning.

Dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn với 'since' để chỉ hành động kéo dài đến hiện tại.

✗ The pump is oxygenate the tank now.→✓ The pump is oxygenating the tank now.

Trong thì tiếp diễn, động từ phải thêm -ing sau be.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#oxygenate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS