Chia động từ oxygenate
All Tenses of the Verb "oxygenate"
Một động từ, mười hai thì. Xem oxygenate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
oxygenate · oxygenated · will oxygenateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + oxygenatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + oxygenatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + oxygenatingThì hiện tại
The aerator oxygenates the pond every day.
Máy sục khí oxy hóa nước ao mỗi ngày.
The nurse is oxygenating the patient's blood before the operation.
Y tá đang oxy hóa máu của bệnh nhân trước ca mổ.
The team has already oxygenated the entire supply.
Nhóm đã oxy hóa toàn bộ nguồn cung rồi.
The system has been oxygenating the reservoir since dawn.
Hệ thống đã oxy hóa hồ chứa từ lúc bình minh đến giờ.
Thì quá khứ
The aerator oxygenated the whole pond last night.
Máy sục khí đã oxy hóa toàn bộ ao vào đêm qua.
The device was oxygenating the blood when the power went out.
Thiết bị đang oxy hóa máu thì mất điện.
They had oxygenated the supply before the shipment left.
Họ đã oxy hóa nguồn cung xong trước khi lô hàng rời đi.
The system had been oxygenating the reservoir for days before the leak.
Hệ thống đã oxy hóa hồ chứa suốt nhiều ngày trước khi rò rỉ.
Thì tương lai
The new aerator will oxygenate the entire lake.
Máy sục khí mới sẽ oxy hóa toàn bộ hồ.
At noon the device will be oxygenating the blood sample.
Vào buổi trưa, thiết bị sẽ đang oxy hóa mẫu máu.
By evening the device will have oxygenated all the blood samples.
Đến tối, thiết bị sẽ đã oxy hóa xong toàn bộ các mẫu máu.
By 6pm the machine will have been oxygenating the blood for five hours.
Đến 6 giờ chiều, máy sẽ đã oxy hóa máu được năm tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + oxygenate / oxygenates | Quá khứ đơn S + oxygenated | Tương lai đơn S + will + oxygenate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + oxygenating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + oxygenating | Tương lai tiếp diễn S + will be + oxygenating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + oxygenated | Quá khứ hoàn thành S + had + oxygenated | Tương lai hoàn thành S + will have + oxygenated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + oxygenating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + oxygenating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + oxygenating |
Luyện chia oxygenate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít thêm -s ở hiện tại đơn.
Dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn với 'since' để chỉ hành động kéo dài đến hiện tại.
Trong thì tiếp diễn, động từ phải thêm -ing sau be.
