GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ palpitate

All Tenses of the Verb "palpitate"

Một động từ, mười hai thì. Xem palpitate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUpalpitate
V2 · QUÁ KHỨpalpitated
V3 · PHÂN TỪpalpitated
V-INGpalpitating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

palpitate · palpitated · will palpitate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + palpitating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + palpitated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + palpitating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + palpitate / palpitates
Khẳng định:Her heart palpitates whenever she gets nervous.
Phủ định:His heart doesn't palpitate under normal stress.
Nghi vấn:Does your heart palpitate when you drink coffee?

My heart palpitates every time I see spiders.

Tim tôi đập loạn nhịp mỗi khi tôi nhìn thấy nhện.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + palpitating
Khẳng định:Her heart is palpitating right now.
Phủ định:His heart isn't palpitating anymore.
Nghi vấn:Is your heart palpitating at the moment?

I can feel my heart palpitating as I wait for the results.

Tôi có thể cảm nhận tim mình đang đập loạn nhịp khi chờ kết quả.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + palpitated
Khẳng định:Her heart has palpitated several times today.
Phủ định:His heart hasn't palpitated since he took the medication.
Nghi vấn:Has your heart palpitated before?

My heart has palpitated on and off since the surgery.

Tim tôi đã đập loạn nhịp lúc có lúc không kể từ sau ca phẫu thuật.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + palpitating
Khẳng định:Her heart has been palpitating for the last hour.
Phủ định:His heart hasn't been palpitating as much lately.
Nghi vấn:How long has your heart been palpitating?

My heart has been palpitating ever since I drank that energy drink.

Tim tôi đã đập loạn nhịp liên tục từ lúc tôi uống lon nước tăng lực đó.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + palpitated
Khẳng định:Her heart palpitated during the interview.
Phủ định:His heart didn't palpitate during the test.
Nghi vấn:Did your heart palpitate when you heard the news?

My heart palpitated wildly when the alarm went off.

Tim tôi đã đập loạn nhịp dữ dội khi chuông báo động vang lên.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + palpitating
Khẳng định:Her heart was palpitating when the doctor examined her.
Phủ định:His heart wasn't palpitating during the check-up.
Nghi vấn:Was your heart palpitating before the panic attack?

My heart was palpitating as I walked into the exam room.

Tim tôi đang đập loạn nhịp khi tôi bước vào phòng thi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + palpitated
Khẳng định:Her heart had palpitated for hours before she went to the ER.
Phủ định:His heart hadn't palpitated before that night.
Nghi vấn:Had your heart palpitated before the doctor prescribed the pills?

My heart had already palpitated twice before I called the clinic.

Tim tôi đã đập loạn nhịp hai lần trước khi tôi gọi đến phòng khám.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + palpitating
Khẳng định:Her heart had been palpitating for days before she saw a cardiologist.
Phủ định:His heart hadn't been palpitating long before it stopped suddenly.
Nghi vấn:Had your heart been palpitating all week?

My heart had been palpitating on and off for a month before the diagnosis.

Tim tôi đã đập loạn nhịp lúc có lúc không suốt một tháng trước khi được chẩn đoán.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + palpitate
Khẳng định:Her heart will palpitate if she skips her medication.
Phủ định:His heart won't palpitate as long as he stays calm.
Nghi vấn:Will your heart palpitate after this dose?

Your heart will palpitate if you drink too much caffeine.

Tim bạn sẽ đập loạn nhịp nếu bạn uống quá nhiều caffeine.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + palpitating
Khẳng định:This time tomorrow her heart will be palpitating from the stress test.
Phủ định:His heart won't be palpitating during the scan.
Nghi vấn:Will your heart be palpitating during the procedure?

By the time you arrive, my heart will be palpitating from nerves.

Đến lúc bạn tới nơi, tim tôi sẽ đang đập loạn nhịp vì hồi hộp.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + palpitated
Khẳng định:By the end of the test, her heart will have palpitated several times.
Phủ định:His heart won't have palpitated by the time the effect wears off.
Nghi vấn:Will your heart have palpitated before the medication kicks in?

By midnight, my heart will have palpitated on and off for six hours.

Đến nửa đêm, tim tôi sẽ đã đập loạn nhịp lúc có lúc không suốt sáu tiếng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + palpitating
Khẳng định:By next week, her heart will have been palpitating for a month.
Phủ định:His heart won't have been palpitating long by the follow-up visit.
Nghi vấn:Will your heart have been palpitating for hours by the time you get help?

By the time the doctor arrives, my heart will have been palpitating for two hours straight.

Đến lúc bác sĩ đến, tim tôi sẽ đã đập loạn nhịp liên tục suốt hai tiếng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + palpitate / palpitates
Quá khứ đơn
S + palpitated
Tương lai đơn
S + will + palpitate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + palpitating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + palpitating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + palpitating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + palpitated
Quá khứ hoàn thành
S + had + palpitated
Tương lai hoàn thành
S + will have + palpitated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + palpitating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + palpitating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + palpitating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia palpitate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ My heart is palpitate very fast.→✓ My heart is palpitating very fast.

Sau am/is/are phải dùng V-ing (palpitating), không dùng nguyên mẫu.

✗ She has palpitate since morning.→✓ She has palpitated since morning.

Sau have/has phải dùng V3 (palpitated), không dùng nguyên mẫu.

✗ His heart palpitates yesterday.→✓ His heart palpitated yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (palpitated), không dùng hiện tại đơn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#palpitate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS