Chia động từ parse
All Tenses of the Verb "parse"
Một động từ, mười hai thì. Xem parse biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
parse · parsed · will parseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + parsingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + parsedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + parsingThì hiện tại
The system parses user input before saving it.
Hệ thống phân tích cú pháp dữ liệu người dùng nhập vào trước khi lưu lại.
Right now, the browser is parsing the HTML document.
Ngay lúc này, trình duyệt đang phân tích cú pháp tài liệu HTML.
She has already parsed the entire config file.
Cô ấy đã phân tích cú pháp toàn bộ tệp cấu hình rồi.
We have been parsing the transcript for an hour.
Chúng tôi đã phân tích cú pháp bản ghi âm suốt một giờ rồi.
Thì quá khứ
Yesterday, the script parsed over a million rows.
Hôm qua, đoạn mã đã phân tích cú pháp hơn một triệu dòng dữ liệu.
He was parsing the sentence structure during the lecture.
Anh ấy đang phân tích cú pháp cấu trúc câu trong lúc giảng bài.
By noon, the system had parsed all the records.
Đến trưa, hệ thống đã phân tích cú pháp xong toàn bộ bản ghi.
We had been parsing the corpus for weeks before we found the pattern.
Chúng tôi đã phân tích cú pháp kho ngữ liệu suốt nhiều tuần trước khi tìm ra quy luật.
Thì tương lai
Tomorrow, the system will parse all incoming requests automatically.
Ngày mai, hệ thống sẽ tự động phân tích cú pháp mọi yêu cầu gửi đến.
This time tomorrow, the bot will be parsing thousands of tweets.
Giờ này ngày mai, con bot sẽ đang phân tích cú pháp hàng nghìn dòng tweet.
By next week, the tool will have parsed the entire archive.
Đến tuần sau, công cụ sẽ đã phân tích cú pháp xong toàn bộ kho lưu trữ.
By 2027, the model will have been parsing news articles for three years.
Đến năm 2027, mô hình sẽ đã phân tích cú pháp các bài báo suốt ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + parse | Quá khứ đơn S + parsed | Tương lai đơn S + will + parse |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + parsing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + parsing | Tương lai tiếp diễn S + will be + parsing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + parsed | Quá khứ hoàn thành S + had + parsed | Tương lai hoàn thành S + will have + parsed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + parsing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + parsing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + parsing |
Luyện chia parse qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (parsed), không dùng nguyên mẫu (parse).
Sau did (phủ định/nghi vấn) dùng động từ nguyên mẫu (parse), không thêm -ed.
Động từ tận cùng bằng -e chỉ cần thêm -d (parse → parsed), không thêm -ed.
