GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ parse

All Tenses of the Verb "parse"

Một động từ, mười hai thì. Xem parse biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUparse
V2 · QUÁ KHỨparsed
V3 · PHÂN TỪparsed
V-INGparsing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

parse · parsed · will parse
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + parsing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + parsed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + parsing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + parse
Khẳng định:The compiler parses the source code line by line.
Phủ định:This tool doesn't parse XML files correctly.
Nghi vấn:Does the parser parse nested brackets?

The system parses user input before saving it.

Hệ thống phân tích cú pháp dữ liệu người dùng nhập vào trước khi lưu lại.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + parsing
Khẳng định:The engine is parsing a large log file right now.
Phủ định:It isn't parsing the request correctly at the moment.
Nghi vấn:Is the script parsing the JSON response?

Right now, the browser is parsing the HTML document.

Ngay lúc này, trình duyệt đang phân tích cú pháp tài liệu HTML.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + parsed
Khẳng định:The team has parsed thousands of log entries this week.
Phủ định:We haven't parsed the new dataset yet.
Nghi vấn:Have you parsed the error messages already?

She has already parsed the entire config file.

Cô ấy đã phân tích cú pháp toàn bộ tệp cấu hình rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + parsing
Khẳng định:He has been parsing that huge dataset all morning.
Phủ định:They haven't been parsing the logs consistently.
Nghi vấn:How long have you been parsing this document?

We have been parsing the transcript for an hour.

Chúng tôi đã phân tích cú pháp bản ghi âm suốt một giờ rồi.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + parsed
Khẳng định:The linguist parsed the sentence into its grammatical parts.
Phủ định:The old parser didn't parse Unicode characters.
Nghi vấn:Did you parse the file before uploading it?

Yesterday, the script parsed over a million rows.

Hôm qua, đoạn mã đã phân tích cú pháp hơn một triệu dòng dữ liệu.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + parsing
Khẳng định:I was parsing the report when the server crashed.
Phủ định:She wasn't parsing the file when the error occurred.
Nghi vấn:Were you parsing the data when I called?

He was parsing the sentence structure during the lecture.

Anh ấy đang phân tích cú pháp cấu trúc câu trong lúc giảng bài.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + parsed
Khẳng định:The program had already parsed the file before the crash.
Phủ định:We hadn't parsed the input before the error appeared.
Nghi vấn:Had the tool parsed the whole document by then?

By noon, the system had parsed all the records.

Đến trưa, hệ thống đã phân tích cú pháp xong toàn bộ bản ghi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + parsing
Khẳng định:She had been parsing the manuscript for hours before she found the error.
Phủ định:They hadn't been parsing the logs long before the bug appeared.
Nghi vấn:Had you been parsing the data before the system froze?

We had been parsing the corpus for weeks before we found the pattern.

Chúng tôi đã phân tích cú pháp kho ngữ liệu suốt nhiều tuần trước khi tìm ra quy luật.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + parse
Khẳng định:The new module will parse XML and JSON alike.
Phủ định:This version won't parse malformed input.
Nghi vấn:Will the parser parse the updated syntax?

Tomorrow, the system will parse all incoming requests automatically.

Ngày mai, hệ thống sẽ tự động phân tích cú pháp mọi yêu cầu gửi đến.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + parsing
Khẳng định:By 9pm, the server will be parsing the nightly logs.
Phủ định:It won't be parsing new files during maintenance.
Nghi vấn:Will you be parsing the dataset tomorrow morning?

This time tomorrow, the bot will be parsing thousands of tweets.

Giờ này ngày mai, con bot sẽ đang phân tích cú pháp hàng nghìn dòng tweet.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + parsed
Khẳng định:By the end of the day, the system will have parsed every log file.
Phủ định:It won't have parsed the archive by midnight.
Nghi vấn:Will you have parsed the results before the meeting?

By next week, the tool will have parsed the entire archive.

Đến tuần sau, công cụ sẽ đã phân tích cú pháp xong toàn bộ kho lưu trữ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + parsing
Khẳng định:By June, the team will have been parsing this corpus for a year.
Phủ định:We won't have been parsing the feed long enough to see trends.
Nghi vấn:Will you have been parsing the data for a full month by then?

By 2027, the model will have been parsing news articles for three years.

Đến năm 2027, mô hình sẽ đã phân tích cú pháp các bài báo suốt ba năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + parse
Quá khứ đơn
S + parsed
Tương lai đơn
S + will + parse
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + parsing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + parsing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + parsing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + parsed
Quá khứ hoàn thành
S + had + parsed
Tương lai hoàn thành
S + will have + parsed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + parsing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + parsing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + parsing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia parse qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have parse the file.→✓ I have parsed the file.

Sau have/has phải dùng V3 (parsed), không dùng nguyên mẫu (parse).

✗ She didn't parsed the input.→✓ She didn't parse the input.

Sau did (phủ định/nghi vấn) dùng động từ nguyên mẫu (parse), không thêm -ed.

✗ The tool parseed the data.→✓ The tool parsed the data.

Động từ tận cùng bằng -e chỉ cần thêm -d (parse → parsed), không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#parse#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS