Chia động từ passivate
All Tenses of the Verb "passivate"
Một động từ, mười hai thì. Xem passivate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
passivate · passivated · will passivateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + passivatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + passivatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + passivatingThì hiện tại
The chromium oxide layer passivates the surface against rust.
Lớp oxit crôm thụ động hóa bề mặt chống lại gỉ sét.
The oxide film is passivating the metal as it forms.
Lớp màng oxit đang thụ động hóa kim loại khi nó hình thành.
The nitric acid treatment has passivated the stainless steel fittings.
Quá trình xử lý bằng axit nitric đã thụ động hóa các phụ kiện thép không gỉ.
The line has been passivating the fasteners since the shift began.
Dây chuyền đã thụ động hóa các bu lông từ lúc ca làm việc bắt đầu.
Thì quá khứ
The acid treatment passivated the stainless steel overnight.
Quá trình xử lý axit đã thụ động hóa thép không gỉ qua đêm.
The team was passivating the tank when the alarm sounded.
Đội kỹ thuật đang thụ động hóa bồn chứa thì chuông báo động vang lên.
The workshop had already passivated the fittings by delivery day.
Xưởng đã thụ động hóa xong các phụ kiện trước ngày giao hàng.
The team had been passivating the fasteners for days before the audit.
Đội kỹ thuật đã thụ động hóa các bu lông trong nhiều ngày trước đợt kiểm toán.
Thì tương lai
The nitric acid bath will passivate the parts overnight.
Bồn axit nitric sẽ thụ động hóa các chi tiết qua đêm.
By noon the team will be passivating the last set of fittings.
Đến trưa, đội kỹ thuật sẽ đang thụ động hóa lô phụ kiện cuối cùng.
By the end of the shift the line will have passivated all the fasteners.
Đến cuối ca làm việc, dây chuyền sẽ đã thụ động hóa toàn bộ bu lông.
By midnight the plant will have been passivating steel parts all day.
Đến nửa đêm, nhà máy sẽ đã thụ động hóa các chi tiết thép suốt cả ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + passivate / passivates | Quá khứ đơn S + passivated | Tương lai đơn S + will + passivate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + passivating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + passivating | Tương lai tiếp diễn S + will be + passivating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + passivated | Quá khứ hoàn thành S + had + passivated | Tương lai hoàn thành S + will have + passivated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + passivating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + passivating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + passivating |
Luyện chia passivate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (passivated), không dùng V1 (passivate).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) nên dùng quá khứ đơn (passivated), không dùng V1.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
