Chia động từ pasteurize
All Tenses of the Verb "pasteurize"
Một động từ, mười hai thì. Xem pasteurize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, quy trình sản xuất chuẩn, không nhấn vào quá trình.
pasteurize · pasteurized · will pasteurizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + pasteurizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + pasteurizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + pasteurizingThì hiện tại
The dairy pasteurizes thousands of litres daily.
Nhà máy sữa tiệt trùng hàng nghìn lít mỗi ngày.
The workers are pasteurizing the new batch of milk.
Công nhân đang tiệt trùng lô sữa mới.
The factory has pasteurized all the milk collected this morning.
Nhà máy đã tiệt trùng toàn bộ sữa thu được sáng nay.
The dairy has been pasteurizing milk since dawn.
Nhà máy sữa đã tiệt trùng sữa từ lúc rạng sáng.
Thì quá khứ
The plant pasteurized the milk at seventy-two degrees.
Nhà máy đã tiệt trùng sữa ở bảy mươi hai độ.
The workers were pasteurizing the batch when the alarm sounded.
Công nhân đang tiệt trùng lô sữa thì chuông báo động vang lên.
By the time the inspector arrived, the plant had pasteurized every batch.
Đến khi thanh tra đến, nhà máy đã tiệt trùng xong mọi lô hàng.
The factory had been pasteurizing the juice for thirty minutes before it was bottled.
Nhà máy đã tiệt trùng nước ép trong ba mươi phút trước khi đóng chai.
Thì tương lai
The plant will pasteurize all remaining batches next week.
Nhà máy sẽ tiệt trùng tất cả các lô còn lại vào tuần tới.
This time next week, the factory will be pasteurizing the final shipment.
Giờ này tuần sau, nhà máy sẽ đang tiệt trùng lô hàng cuối cùng.
By the end of the week, the plant will have pasteurized over ten thousand litres.
Đến cuối tuần, nhà máy sẽ đã tiệt trùng hơn mười nghìn lít.
By next year, the factory will have been pasteurizing milk for a decade.
Đến năm sau, nhà máy sẽ đã tiệt trùng sữa trong suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pasteurize / pasteurizes | Quá khứ đơn S + pasteurized | Tương lai đơn S + will + pasteurize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + pasteurizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + pasteurizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + pasteurizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + pasteurized | Quá khứ hoàn thành S + had + pasteurized | Tương lai hoàn thành S + will have + pasteurized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + pasteurizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + pasteurizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + pasteurizing |
Luyện chia pasteurize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ kết thúc bằng -e chỉ cần thêm -d, không thêm -ed đầy đủ: pasteurize → pasteurized.
Sau be (is) trong thì tiếp diễn phải dùng V-ing (pasteurizing), bỏ e trước khi thêm -ing.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
