Chia động từ peal
All Tenses of the Verb "peal"
Một động từ, mười hai thì. Xem peal biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
peal · pealed · will pealViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + pealingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + pealedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + pealingThì hiện tại
Her laughter peals across the room.
Tiếng cười của cô ấy vang rộn khắp căn phòng.
Thunder is pealing across the dark sky.
Sấm đang vang rền khắp bầu trời tối.
Laughter has pealed through the house all evening.
Tiếng cười đã vang rộn khắp ngôi nhà suốt cả buổi tối.
The cathedral bells have been pealing all morning for the festival.
Chuông nhà thờ lớn đã vang rền suốt buổi sáng cho lễ hội.
Thì quá khứ
Thunder pealed loudly across the valley.
Tiếng sấm vang rền lớn khắp thung lũng.
Laughter was pealing through the hall as the show ended.
Tiếng cười đang vang rộn khắp hội trường khi buổi diễn kết thúc.
Thunder had pealed several times before the storm finally broke.
Sấm đã vang rền nhiều lần trước khi cơn bão thực sự ập đến.
Laughter had been pealing through the house before the guests finally left.
Tiếng cười đã vang rộn khắp ngôi nhà trước khi khách khứa ra về.
Thì tương lai
Thunder will peal across the sky as the storm arrives.
Sấm sẽ vang rền khắp bầu trời khi cơn bão ập đến.
At sunset the temple bells will be pealing across the valley.
Lúc hoàng hôn, chuông chùa sẽ đang vang rền khắp thung lũng.
By the time we arrive, the bells will have pealed already.
Đến lúc chúng tôi tới nơi, chuông sẽ đã vang rền rồi.
By the end of the celebration, the bells will have been pealing since dawn.
Đến cuối lễ hội, chuông sẽ đã vang rền từ lúc bình minh.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + peal / peals | Quá khứ đơn S + pealed | Tương lai đơn S + will + peal |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + pealing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + pealing | Tương lai tiếp diễn S + will be + pealing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + pealed | Quá khứ hoàn thành S + had + pealed | Tương lai hoàn thành S + will have + pealed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + pealing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + pealing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + pealing |
Luyện chia peal qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có 'since' (mốc bắt đầu) → phải dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, before, after…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
