GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ peal

All Tenses of the Verb "peal"

Một động từ, mười hai thì. Xem peal biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUpeal
V2 · QUÁ KHỨpealed
V3 · PHÂN TỪpealed
V-INGpealing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

peal · pealed · will peal
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + pealing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + pealed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + pealing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Diễn tả âm thanh vang dội lặp lại như thói quen, quy luật, hoặc sự thật thường xuyên.
S + peal / peals
Khẳng định:The cathedral bells peal every Sunday morning.
Phủ định:The bells don't peal on ordinary weekdays.
Nghi vấn:Does the bell peal at every wedding here?

Her laughter peals across the room.

Tiếng cười của cô ấy vang rộn khắp căn phòng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc mang tính tạm thời.
S + am/is/are + pealing
Khẳng định:The bells are pealing joyfully right now.
Phủ định:The cathedral bells aren't pealing this morning.
Nghi vấn:Is the bell pealing for the new year?

Thunder is pealing across the dark sky.

Sấm đang vang rền khắp bầu trời tối.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc có liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + pealed
Khẳng định:The bells have pealed continuously since the wedding began.
Phủ định:The cathedral bells haven't pealed since the renovation.
Nghi vấn:Have the bells pealed for the coronation yet?

Laughter has pealed through the house all evening.

Tiếng cười đã vang rộn khắp ngôi nhà suốt cả buổi tối.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn mạnh khoảng thời gian kéo dài liên tục từ quá khứ tới hiện tại.
S + have/has been + pealing
Khẳng định:The bells have been pealing since dawn.
Phủ định:The thunder hasn't been pealing much this week.
Nghi vấn:How long have the bells been pealing?

The cathedral bells have been pealing all morning for the festival.

Chuông nhà thờ lớn đã vang rền suốt buổi sáng cho lễ hội.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + pealed
Khẳng định:The bells pealed joyously after the announcement.
Phủ định:The cathedral bells didn't peal during the storm.
Nghi vấn:Did the bells peal when the couple exited the church?

Thunder pealed loudly across the valley.

Tiếng sấm vang rền lớn khắp thung lũng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + pealing
Khẳng định:The bells were pealing when we left the cathedral.
Phủ định:The thunder wasn't pealing when the rain started.
Nghi vấn:Were the bells pealing during the parade?

Laughter was pealing through the hall as the show ended.

Tiếng cười đang vang rộn khắp hội trường khi buổi diễn kết thúc.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + pealed
Khẳng định:The bells had pealed for an hour before the crowd dispersed.
Phủ định:The cathedral bells hadn't pealed yet when we arrived.
Nghi vấn:Had the bells pealed before the king was crowned?

Thunder had pealed several times before the storm finally broke.

Sấm đã vang rền nhiều lần trước khi cơn bão thực sự ập đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had been + pealing
Khẳng định:The bells had been pealing for minutes before the ceremony ended.
Phủ định:The thunder hadn't been pealing long before the sky cleared.
Nghi vấn:Had the cathedral bells been pealing all night before the festival began?

Laughter had been pealing through the house before the guests finally left.

Tiếng cười đã vang rộn khắp ngôi nhà trước khi khách khứa ra về.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc quyết định về một việc sẽ xảy ra trong tương lai.
S + will + peal
Khẳng định:The bells will peal joyfully at the wedding.
Phủ định:The cathedral bells won't peal during the silent vigil.
Nghi vấn:Will the bells peal for the anniversary celebration?

Thunder will peal across the sky as the storm arrives.

Sấm sẽ vang rền khắp bầu trời khi cơn bão ập đến.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + pealing
Khẳng định:By noon the bells will be pealing across the city.
Phủ định:The cathedral bells won't be pealing this time next week.
Nghi vấn:Will the bells still be pealing when the parade passes?

At sunset the temple bells will be pealing across the valley.

Lúc hoàng hôn, chuông chùa sẽ đang vang rền khắp thung lũng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + pealed
Khẳng định:By the end of the festival the bells will have pealed a hundred times.
Phủ định:The cathedral bells won't have pealed twelve times before midnight.
Nghi vấn:Will the bells have pealed before the ceremony begins?

By the time we arrive, the bells will have pealed already.

Đến lúc chúng tôi tới nơi, chuông sẽ đã vang rền rồi.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn mạnh khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc trong tương lai.
S + will have been + pealing
Khẳng định:By midnight the bells will have been pealing for six hours.
Phủ định:The thunder won't have been pealing long before the storm passes.
Nghi vấn:Will the bells have been pealing for a whole day by tomorrow?

By the end of the celebration, the bells will have been pealing since dawn.

Đến cuối lễ hội, chuông sẽ đã vang rền từ lúc bình minh.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + peal / peals
Quá khứ đơn
S + pealed
Tương lai đơn
S + will + peal
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + pealing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + pealing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + pealing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + pealed
Quá khứ hoàn thành
S + had + pealed
Tương lai hoàn thành
S + will have + pealed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + pealing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + pealing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + pealing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia peal qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The bells pealed since dawn.→✓ The bells have pealed since dawn.

Có 'since' (mốc bắt đầu) → phải dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.

✗ The bells are pealing yesterday at noon.→✓ The bells pealed yesterday at noon.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng tiếp diễn.

✗ The bells will peal when the ceremony will start.→✓ The bells will peal when the ceremony starts.

Mệnh đề thời gian (when, before, after…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#peal#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS