Chia động từ percuss
All Tenses of the Verb "percuss"
Một động từ, mười hai thì. Xem percuss biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
percuss · percussed · will percussViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + percussingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + percussedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + percussingThì hiện tại
The doctor percusses the chest to check for fluid.
Bác sĩ gõ ngực bệnh nhân để kiểm tra dịch.
The physician is percussing the patient's back during the exam.
Bác sĩ đang gõ lưng bệnh nhân trong lúc khám.
The doctor has already percussed the patient's abdomen.
Bác sĩ đã gõ bụng bệnh nhân rồi.
The doctor has been percussing the chest for several minutes.
Bác sĩ đã gõ ngực trong vài phút.
Thì quá khứ
The doctor percussed the patient's chest during the checkup.
Bác sĩ đã gõ ngực bệnh nhân trong buổi khám.
The doctor was percussing the chest when the results arrived.
Bác sĩ đang gõ ngực thì kết quả xét nghiệm đến.
The doctor had already percussed the chest when the nurse walked in.
Bác sĩ đã gõ ngực trước khi y tá bước vào.
The doctor had been percussing chests for an hour before the break.
Bác sĩ đã gõ ngực trong một giờ trước giờ nghỉ.
Thì tương lai
The doctor will percuss the chest during the checkup tomorrow.
Bác sĩ sẽ gõ ngực trong buổi khám vào ngày mai.
At 3pm the doctor will be percussing the patient's chest.
3 giờ chiều bác sĩ sẽ đang gõ ngực bệnh nhân.
By next week the doctor will have percussed fifty patients.
Đến tuần sau bác sĩ sẽ đã gõ khám năm mươi bệnh nhân.
By 2030 she will have been percussing chests for twenty years.
Đến 2030 cô ấy sẽ đã gõ khám ngực trong hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + percuss / percusses | Quá khứ đơn S + percussed | Tương lai đơn S + will + percuss |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + percussing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + percussing | Tương lai tiếp diễn S + will be + percussing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + percussed | Quá khứ hoàn thành S + had + percussed | Tương lai hoàn thành S + will have + percussed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + percussing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + percussing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + percussing |
Luyện chia percuss qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (percussed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
