GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ percuss

All Tenses of the Verb "percuss"

Một động từ, mười hai thì. Xem percuss biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUpercuss
V2 · QUÁ KHỨpercussed
V3 · PHÂN TỪpercussed
V-INGpercussing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

percuss · percussed · will percuss
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + percussing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + percussed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + percussing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + percuss / percusses
Khẳng định:The doctor percusses the patient's chest.
Phủ định:The doctor doesn't percuss without auscultating first.
Nghi vấn:Does the doctor percuss the abdomen routinely?

The doctor percusses the chest to check for fluid.

Bác sĩ gõ ngực bệnh nhân để kiểm tra dịch.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + percussing
Khẳng định:The doctor is percussing the chest now.
Phủ định:She isn't percussing the abdomen at the moment.
Nghi vấn:Is the doctor percussing the lungs right now?

The physician is percussing the patient's back during the exam.

Bác sĩ đang gõ lưng bệnh nhân trong lúc khám.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + percussed
Khẳng định:The doctor has percussed the chest thoroughly.
Phủ định:They haven't percussed the lower lobes yet.
Nghi vấn:Have you ever percussed a chest with this much fluid?

The doctor has already percussed the patient's abdomen.

Bác sĩ đã gõ bụng bệnh nhân rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + percussing
Khẳng định:She has been percussing patients' chests all morning.
Phủ định:He hasn't been percussing carefully enough lately.
Nghi vấn:How long have you been percussing this patient's lungs?

The doctor has been percussing the chest for several minutes.

Bác sĩ đã gõ ngực trong vài phút.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + percussed
Khẳng định:The doctor percussed the chest last week.
Phủ định:She didn't percuss the tender area.
Nghi vấn:Did the doctor percuss the abdomen yesterday?

The doctor percussed the patient's chest during the checkup.

Bác sĩ đã gõ ngực bệnh nhân trong buổi khám.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + percussing
Khẳng định:The doctor was percussing the chest when the patient coughed.
Phủ định:They weren't percussing the abdomen at that time.
Nghi vấn:Was the doctor percussing the lungs during the exam?

The doctor was percussing the chest when the results arrived.

Bác sĩ đang gõ ngực thì kết quả xét nghiệm đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + percussed
Khẳng định:The doctor had percussed the chest before ordering the X-ray.
Phủ định:She hadn't percussed the abdomen when the pain started.
Nghi vấn:Had the doctor percussed the lungs by the time you arrived?

The doctor had already percussed the chest when the nurse walked in.

Bác sĩ đã gõ ngực trước khi y tá bước vào.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + percussing
Khẳng định:She had been percussing patients for hours before the clinic closed.
Phủ định:He hadn't been percussing long before he was called away.
Nghi vấn:Had they been percussing the chest for a while before you checked in?

The doctor had been percussing chests for an hour before the break.

Bác sĩ đã gõ ngực trong một giờ trước giờ nghỉ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + percuss
Khẳng định:The doctor will percuss the chest tomorrow.
Phủ định:She won't percuss the abdomen without consent.
Nghi vấn:Will the doctor percuss the lungs next week?

The doctor will percuss the chest during the checkup tomorrow.

Bác sĩ sẽ gõ ngực trong buổi khám vào ngày mai.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + percussing
Khẳng định:This time tomorrow the doctor will be percussing the chest.
Phủ định:He won't be percussing patients during the seminar.
Nghi vấn:Will you be percussing the abdomen during the exam?

At 3pm the doctor will be percussing the patient's chest.

3 giờ chiều bác sĩ sẽ đang gõ ngực bệnh nhân.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + percussed
Khẳng định:By noon the doctor will have percussed the chest.
Phủ định:She won't have percussed every area by then.
Nghi vấn:Will you have percussed the abdomen before the scan?

By next week the doctor will have percussed fifty patients.

Đến tuần sau bác sĩ sẽ đã gõ khám năm mươi bệnh nhân.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + percussing
Khẳng định:By May she will have been percussing patients for a decade.
Phủ định:We won't have been percussing long by then.
Nghi vấn:Will you have been percussing chests for ten years by 2030?

By 2030 she will have been percussing chests for twenty years.

Đến 2030 cô ấy sẽ đã gõ khám ngực trong hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + percuss / percusses
Quá khứ đơn
S + percussed
Tương lai đơn
S + will + percuss
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + percussing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + percussing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + percussing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + percussed
Quá khứ hoàn thành
S + had + percussed
Tương lai hoàn thành
S + will have + percussed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + percussing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + percussing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + percussing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia percuss qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have percuss the chest.→✓ I have percussed the chest.

Sau have/has phải dùng V3 (percussed), không dùng nguyên mẫu.

✗ She percuss the abdomen yesterday.→✓ She percussed the abdomen yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.

✗ The doctor will percuss the chest when he will examine the patient.→✓ The doctor will percuss the chest when he examines the patient.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#percuss#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS