Chia động từ perforate
All Tenses of the Verb "perforate"
Một động từ, mười hai thì. Xem perforate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
perforate · perforated · will perforateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + perforatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + perforatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + perforatingThì hiện tại
Excess acid sometimes perforates the stomach lining.
Axit dư thừa đôi khi làm thủng niêm mạc dạ dày.
The surgeon says the intestine is perforating.
Bác sĩ phẫu thuật nói ruột đang bị thủng.
The bacteria have already perforated the lining.
Vi khuẩn đã làm thủng lớp niêm mạc rồi.
The infection has been perforating the tissue slowly.
Nhiễm trùng đã dần làm thủng mô trong thời gian qua.
Thì quá khứ
The shrapnel perforated her eardrum.
Mảnh đạn đã làm thủng màng nhĩ của cô ấy.
The acid was perforating the lining before treatment started.
Axit đang làm thủng niêm mạc trước khi việc điều trị bắt đầu.
The infection had already perforated the wall when they scanned it.
Nhiễm trùng đã làm thủng thành ruột trước khi họ chụp chiếu.
The infection had been perforating the tissue for a while before it was caught.
Nhiễm trùng đã dần làm thủng mô một thời gian trước khi được phát hiện.
Thì tương lai
If untreated, the abscess will perforate the skin.
Nếu không điều trị, ổ áp xe sẽ làm thủng da.
Without surgery, the tumor will be perforating the wall by Friday.
Không phẫu thuật, khối u sẽ đang làm thủng thành ruột vào thứ Sáu.
By morning the abscess will have perforated the skin.
Đến sáng, ổ áp xe sẽ đã làm thủng da.
By the follow-up, the infection will have been perforating the tissue for ten days.
Đến lần tái khám, nhiễm trùng sẽ đã làm thủng mô suốt mười ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + perforate / perforates | Quá khứ đơn S + perforated | Tương lai đơn S + will + perforate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + perforating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + perforating | Tương lai tiếp diễn S + will be + perforating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + perforated | Quá khứ hoàn thành S + had + perforated | Tương lai hoàn thành S + will have + perforated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + perforating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + perforating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + perforating |
Luyện chia perforate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the ulcer) phải dùng has, không dùng have.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.
Thể bị động cần V3 (perforated) sau was/were, không dùng nguyên mẫu.
