Chia động từ pilfer
All Tenses of the Verb "pilfer"
Một động từ, mười hai thì. Xem pilfer biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
pilfer · pilfered · will pilferViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + pilferingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + pilferedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + pilferingThì hiện tại
Workers sometimes pilfer small tools from the warehouse.
Đôi khi công nhân ăn cắp vặt các dụng cụ nhỏ trong kho.
Someone is pilfering stationery from the office.
Ai đó đang ăn cắp vặt văn phòng phẩm.
He has pilfered small amounts of cash over the years.
Anh ta đã ăn cắp vặt những khoản tiền nhỏ suốt nhiều năm.
She has been pilfering goods from the warehouse all year.
Cô ta đã ăn cắp vặt hàng hóa trong kho suốt cả năm.
Thì quá khứ
The clerk pilfered money from the register.
Nhân viên bán hàng đã ăn cắp vặt tiền trong quầy thu ngân.
He was pilfering tools when the guard caught him.
Anh ta đang ăn cắp vặt dụng cụ thì bị bảo vệ bắt gặp.
The worker had pilfered goods for weeks before he was caught.
Người công nhân đã ăn cắp vặt hàng hóa suốt nhiều tuần trước khi bị bắt.
He had been pilfering cash from the register for weeks before anyone noticed.
Anh ta đã ăn cắp vặt tiền trong quầy thu ngân suốt nhiều tuần trước khi bị phát hiện.
Thì tương lai
I bet he will pilfer snacks from the pantry.
Tôi cá là anh ta sẽ ăn cắp vặt đồ ăn trong tủ đựng thức ăn.
By closing time he will be pilfering cash from the till.
Đến giờ đóng cửa, anh ta sẽ đang ăn cắp vặt tiền trong quầy.
By next month the clerk will have pilfered a large sum.
Đến tháng sau, nhân viên đó sẽ đã ăn cắp vặt một khoản tiền lớn.
By the time he's caught, he will have been pilfering for years.
Đến khi bị bắt, anh ta sẽ đã ăn cắp vặt trong nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pilfer / pilfers | Quá khứ đơn S + pilfered | Tương lai đơn S + will + pilfer |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + pilfering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + pilfering | Tương lai tiếp diễn S + will be + pilfering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + pilfered | Quá khứ hoàn thành S + had + pilfered | Tương lai hoàn thành S + will have + pilfered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + pilfering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + pilfering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + pilfering |
Luyện chia pilfer qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (pilfered), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn pilfered, không dùng nguyên mẫu.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (pilfer), không thêm -ed.
