Chia động từ pipette
All Tenses of the Verb "pipette"
Một động từ, mười hai thì. Xem pipette biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
pipette · pipetted · will pipetteViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + pipettingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + pipettedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + pipettingThì hiện tại
We pipette exact volumes for each test.
Chúng tôi hút chính xác thể tích cho mỗi lần thử nghiệm.
The student is pipetting the liquid carefully right now.
Sinh viên đang hút dung dịch một cách cẩn thận.
The lab assistant has already pipetted the required volume.
Trợ lý phòng thí nghiệm đã hút xong thể tích cần thiết.
The technician has been pipetting reagents for an hour.
Kỹ thuật viên đã hút thuốc thử trong suốt một giờ qua.
Thì quá khứ
The student pipetted the liquid into the test tubes.
Sinh viên đã hút chất lỏng vào các ống nghiệm.
The technician was pipetting the liquid when the timer rang.
Kỹ thuật viên đang hút chất lỏng thì chuông hẹn giờ reo.
The student had pipetted the liquid before the professor arrived.
Sinh viên đã hút chất lỏng xong trước khi giáo sư đến.
The technician had been pipetting reagents all day before the machine failed.
Kỹ thuật viên đã hút thuốc thử suốt cả ngày trước khi máy bị hỏng.
Thì tương lai
The student will pipette the liquid into new tubes.
Sinh viên sẽ hút chất lỏng vào các ống nghiệm mới.
By 10am the technician will be pipetting the liquid.
Đến 10 giờ sáng, kỹ thuật viên sẽ đang hút chất lỏng.
By the end of the day, the team will have pipetted every tube.
Đến cuối ngày, nhóm sẽ đã hút xong tất cả các ống nghiệm.
By noon, the technician will have been pipetting solutions since 8am.
Đến trưa, kỹ thuật viên sẽ đã hút dung dịch từ 8 giờ sáng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pipette / pipettes | Quá khứ đơn S + pipetted | Tương lai đơn S + will + pipette |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + pipetting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + pipetting | Tương lai tiếp diễn S + will be + pipetting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + pipetted | Quá khứ hoàn thành S + had + pipetted | Tương lai hoàn thành S + will have + pipetted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + pipetting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + pipetting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + pipetting |
Luyện chia pipette qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s: pipettes.
Sau have/has phải dùng V3 (pipetted).
Sau am/is/are dùng V-ing (pipetting), không dùng nguyên mẫu.
