GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ pixelate

All Tenses of the Verb "pixelate"

Một động từ, mười hai thì. Xem pixelate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUpixelate
V2 · QUÁ KHỨpixelated
V3 · PHÂN TỪpixelated
V-INGpixelating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

pixelate · pixelated · will pixelate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + pixelating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + pixelated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + pixelating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + pixelate / pixelates
Khẳng định:The editor pixelates faces to protect privacy.
Phủ định:The editor doesn't pixelate every background.
Nghi vấn:Does the editor pixelate faces to protect privacy?

This tool pixelates license plates automatically.

Công cụ này tự động làm mờ biển số xe.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + pixelating
Khẳng định:He is pixelating the license plate in the video.
Phủ định:He isn't pixelating the whole screen.
Nghi vấn:Is he pixelating the license plate in the video?

We are pixelating the child's face for privacy.

Chúng tôi đang làm mờ khuôn mặt đứa trẻ để bảo vệ riêng tư.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + pixelated
Khẳng định:They have pixelated the sensitive parts of the footage.
Phủ định:They haven't pixelated the whole clip.
Nghi vấn:Have they pixelated the sensitive parts of the footage?

She has pixelated the photo before posting it.

Cô ấy đã làm mờ bức ảnh trước khi đăng.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + pixelating
Khẳng định:She has been pixelating the images all morning.
Phủ định:She hasn't been pixelating that fast.
Nghi vấn:Has she been pixelating the images all morning?

He has been pixelating faces since noon.

Anh ấy đã làm mờ khuôn mặt từ trưa đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + pixelated
Khẳng định:The team pixelated the faces before publishing the photo.
Phủ định:The team didn't pixelate the background.
Nghi vấn:Did the team pixelate the faces before publishing the photo?

She pixelated the number plate in the video.

Cô ấy đã làm mờ biển số xe trong video.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + pixelating
Khẳng định:He was pixelating the video when the client called.
Phủ định:He wasn't pixelating anything at that moment.
Nghi vấn:Was he pixelating the video when the client called?

I was pixelating the screenshot when it crashed.

Tôi đang làm mờ ảnh chụp màn hình thì nó bị lỗi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + pixelated
Khẳng định:They had pixelated the footage before airing it.
Phủ định:They hadn't pixelated it before the broadcast.
Nghi vấn:Had they pixelated the footage before airing it?

She had pixelated the photo before the interview aired.

Cô ấy đã làm mờ bức ảnh trước khi buổi phỏng vấn lên sóng.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + pixelating
Khẳng định:She had been pixelating the clip for an hour before finishing.
Phủ định:She hadn't been pixelating it that long before she stopped.
Nghi vấn:Had she been pixelating the clip for an hour before finishing?

He had been pixelating faces for days before the release.

Anh ấy đã làm mờ khuôn mặt suốt nhiều ngày trước khi phát hành.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + pixelate
Khẳng định:I will pixelate the background for privacy.
Phủ định:I won't pixelate the whole image.
Nghi vấn:Will you pixelate the background for privacy?

She will pixelate the sensitive footage tomorrow.

Cô ấy sẽ làm mờ đoạn phim nhạy cảm vào ngày mai.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + pixelating
Khẳng định:At noon he will be pixelating the interview footage.
Phủ định:He won't be pixelating it until noon.
Nghi vấn:Will he be pixelating the interview footage at noon?

They will be pixelating faces all afternoon.

Họ sẽ đang làm mờ khuôn mặt suốt buổi chiều.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + pixelated
Khẳng định:By tomorrow they will have pixelated every frame.
Phủ định:They won't have pixelated every frame by tomorrow.
Nghi vấn:Will they have pixelated every frame by tomorrow?

By 5pm she will have pixelated the whole video.

Đến 5 giờ chiều, cô ấy sẽ đã làm mờ xong cả video.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + pixelating
Khẳng định:By the deadline she will have been pixelating footage for six hours straight.
Phủ định:She won't have been pixelating that long by the deadline.
Nghi vấn:Will she have been pixelating footage for six hours straight by the deadline?

By midnight he will have been pixelating clips for a full day.

Đến nửa đêm, anh ấy sẽ đã làm mờ video liên tục cả ngày.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + pixelate / pixelates
Quá khứ đơn
S + pixelated
Tương lai đơn
S + will + pixelate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + pixelating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + pixelating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + pixelating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + pixelated
Quá khứ hoàn thành
S + had + pixelated
Tương lai hoàn thành
S + will have + pixelated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + pixelating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + pixelating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + pixelating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia pixelate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ She has pixelate the photo.→✓ She has pixelated the photo.

Sau have/has phải dùng V3 (pixelated), thêm -ed vì là động từ có quy tắc.

✗ He pixelate the video yesterday.→✓ He pixelated the video yesterday.

Quá khứ đơn cần thêm -ed: pixelated.

✗ They are pixelate the faces now.→✓ They are pixelating the faces now.

Hiện tại tiếp diễn cần be + V-ing (pixelating).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#pixelate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS