Chia động từ pixelate
All Tenses of the Verb "pixelate"
Một động từ, mười hai thì. Xem pixelate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
pixelate · pixelated · will pixelateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + pixelatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + pixelatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + pixelatingThì hiện tại
This tool pixelates license plates automatically.
Công cụ này tự động làm mờ biển số xe.
We are pixelating the child's face for privacy.
Chúng tôi đang làm mờ khuôn mặt đứa trẻ để bảo vệ riêng tư.
She has pixelated the photo before posting it.
Cô ấy đã làm mờ bức ảnh trước khi đăng.
He has been pixelating faces since noon.
Anh ấy đã làm mờ khuôn mặt từ trưa đến giờ.
Thì quá khứ
She pixelated the number plate in the video.
Cô ấy đã làm mờ biển số xe trong video.
I was pixelating the screenshot when it crashed.
Tôi đang làm mờ ảnh chụp màn hình thì nó bị lỗi.
She had pixelated the photo before the interview aired.
Cô ấy đã làm mờ bức ảnh trước khi buổi phỏng vấn lên sóng.
He had been pixelating faces for days before the release.
Anh ấy đã làm mờ khuôn mặt suốt nhiều ngày trước khi phát hành.
Thì tương lai
She will pixelate the sensitive footage tomorrow.
Cô ấy sẽ làm mờ đoạn phim nhạy cảm vào ngày mai.
They will be pixelating faces all afternoon.
Họ sẽ đang làm mờ khuôn mặt suốt buổi chiều.
By 5pm she will have pixelated the whole video.
Đến 5 giờ chiều, cô ấy sẽ đã làm mờ xong cả video.
By midnight he will have been pixelating clips for a full day.
Đến nửa đêm, anh ấy sẽ đã làm mờ video liên tục cả ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pixelate / pixelates | Quá khứ đơn S + pixelated | Tương lai đơn S + will + pixelate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + pixelating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + pixelating | Tương lai tiếp diễn S + will be + pixelating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + pixelated | Quá khứ hoàn thành S + had + pixelated | Tương lai hoàn thành S + will have + pixelated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + pixelating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + pixelating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + pixelating |
Luyện chia pixelate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (pixelated), thêm -ed vì là động từ có quy tắc.
Quá khứ đơn cần thêm -ed: pixelated.
Hiện tại tiếp diễn cần be + V-ing (pixelating).
