Chia động từ plight
All Tenses of the Verb "plight"
Một động từ, mười hai thì. Xem plight biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
plight · plighted · will plightViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + plightingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + plightedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + plightingThì hiện tại
In old ballads, the hero plights his troth before departing for war.
Trong các bản ballad cổ, người anh hùng thề hẹn (đính ước) trước khi ra trận.
The couple is plighting their troth in front of the whole village.
Đôi tình nhân đang trao lời thề nguyện trước cả ngôi làng.
The prince has plighted his troth to the princess of the neighboring kingdom.
Hoàng tử đã thề nguyện với công chúa của vương quốc láng giềng.
They have been plighting their friendship since childhood.
Họ đã cùng nhau vun đắp tình bạn kể từ thời thơ ấu.
Thì quá khứ
Long ago, the young couple plighted their troth in a quiet chapel.
Ngày xưa, đôi trẻ đã thề nguyện với nhau trong một nhà nguyện yên tĩnh.
The bard sang while the couple was plighting their troth.
Người hát rong cất tiếng hát trong lúc đôi tình nhân đang trao lời thề nguyện.
The knight had already plighted his faith before the battle began.
Hiệp sĩ đã thề trung thành trước khi trận chiến bắt đầu.
The lovers had been plighting their troth in secret for a whole year.
Đôi tình nhân đã bí mật thề nguyện với nhau suốt cả một năm.
Thì tương lai
At the ceremony, they will plight their troth before all the guests.
Tại buổi lễ, họ sẽ trao lời thề nguyện trước tất cả khách mời.
At sunset, the couple will be plighting their troth by the sea.
Lúc hoàng hôn, đôi tình nhân sẽ đang thề nguyện bên bờ biển.
By dawn, the two houses will have plighted their alliance.
Đến bình minh, hai gia tộc sẽ đã thề kết liên minh.
By 2030, the two families will have been plighting their friendship for fifty years.
Đến năm 2030, hai gia đình sẽ đã vun đắp tình bạn được năm mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + plight / plights | Quá khứ đơn S + plighted | Tương lai đơn S + will + plight |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + plighting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + plighting | Tương lai tiếp diễn S + will be + plighting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + plighted | Quá khứ hoàn thành S + had + plighted | Tương lai hoàn thành S + will have + plighted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + plighting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + plighting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + plighting |
Luyện chia plight qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (plighted), không dùng nguyên mẫu (plight).
Động từ có quy tắc, thêm -ed ở thì quá khứ đơn: plight → plighted.
Diễn tả hành động tương lai dùng will + V, không dùng dạng quá khứ.
