Chia động từ pollard
All Tenses of the Verb "pollard"
Một động từ, mười hai thì. Xem pollard biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
pollard · pollarded · will pollardViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + pollardingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + pollardedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + pollardingThì hiện tại
They pollard the street trees every few years.
Họ tỉa cụt ngọn cây trên phố vài năm một lần.
We are pollarding the old willows along the river.
Chúng tôi đang tỉa cụt ngọn những cây liễu già dọc bờ sông.
He has already pollarded the whole row of trees.
Anh ấy đã tỉa cụt ngọn cả hàng cây rồi.
They have been pollarding the park trees since winter began.
Họ đã tỉa cụt ngọn cây trong công viên từ đầu mùa đông đến giờ.
Thì quá khứ
I pollarded the old willow last weekend.
Tuần trước tôi đã tỉa cụt ngọn cây liễu già.
She was pollarding the willow when the wind picked up.
Cô ấy đang tỉa cụt ngọn cây liễu thì gió nổi lên.
The council had pollarded the trees before the frost began.
Hội đồng đã tỉa cụt ngọn những cây đó trước khi sương giá bắt đầu.
They had been pollarding that avenue for a decade before it was replanted.
Họ đã tỉa cụt ngọn cây trên đại lộ đó suốt một thập kỷ trước khi nó được trồng lại.
Thì tương lai
We will pollard the park trees before spring.
Chúng tôi sẽ tỉa cụt ngọn cây trong công viên trước mùa xuân.
At 8am I will be pollarding the old willow.
8 giờ sáng tôi sẽ đang tỉa cụt ngọn cây liễu già.
By next year he will have pollarded ten street trees.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã tỉa cụt ngọn mười cây trên phố.
By 2030 they will have been pollarding that avenue for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã tỉa cụt ngọn cây trên đại lộ đó 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pollard / pollards | Quá khứ đơn S + pollarded | Tương lai đơn S + will + pollard |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + pollarding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + pollarding | Tương lai tiếp diễn S + will be + pollarding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + pollarded | Quá khứ hoàn thành S + had + pollarded | Tương lai hoàn thành S + will have + pollarded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + pollarding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + pollarding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + pollarding |
Luyện chia pollard qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (pollarded), không dùng động từ nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (she) cần thêm -s: pollards.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
