Chia động từ polymerize
All Tenses of the Verb "polymerize"
Một động từ, mười hai thì. Xem polymerize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
polymerize · polymerized · will polymerizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + polymerizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + polymerizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + polymerizingThì hiện tại
The chemical polymerizes when exposed to UV light.
Hóa chất này trùng hợp khi tiếp xúc với tia UV.
The plastic is polymerizing under the heat lamp.
Nhựa đang trùng hợp dưới đèn nhiệt.
The adhesive has already polymerized inside the tube.
Keo dán đã trùng hợp bên trong ống rồi.
The plastic has been polymerizing since this morning.
Nhựa đã trùng hợp từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The plastic polymerized after being heated.
Nhựa đã trùng hợp sau khi được nung nóng.
The material was polymerizing while the machine ran.
Vật liệu đang trùng hợp trong khi máy chạy.
The plastic had polymerized fully before it cooled.
Nhựa đã trùng hợp hoàn toàn trước khi nguội.
The material had been polymerizing for a day before it hardened.
Vật liệu đã trùng hợp suốt một ngày trước khi cứng lại.
Thì tương lai
The plastic will polymerize once it is heated.
Nhựa sẽ trùng hợp khi được nung nóng.
At noon the material will be polymerizing under pressure.
12 giờ trưa vật liệu sẽ đang trùng hợp dưới áp suất.
By next week the plastic will have polymerized completely.
Đến tuần sau nhựa sẽ đã trùng hợp hoàn toàn.
By tomorrow the material will have been polymerizing for 24 hours.
Đến ngày mai vật liệu sẽ đã trùng hợp suốt 24 giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + polymerize / polymerizes | Quá khứ đơn S + polymerized | Tương lai đơn S + will + polymerize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + polymerizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + polymerizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + polymerizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + polymerized | Quá khứ hoàn thành S + had + polymerized | Tương lai hoàn thành S + will have + polymerized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + polymerizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + polymerizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + polymerizing |
Luyện chia polymerize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (polymerized), không dùng nguyên mẫu (polymerize).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Động từ tận cùng -e câm phải bỏ e trước khi thêm -ing (polymerizing, không phải polymerizeing).
