Chia động từ prefetch
All Tenses of the Verb "prefetch"
Một động từ, mười hai thì. Xem prefetch biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
prefetch · prefetched · will prefetchViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + prefetchingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + prefetchedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + prefetchingThì hiện tại
Our CDN prefetches popular assets every night.
CDN của chúng tôi tải trước các tài nguyên phổ biến mỗi đêm.
We are prefetching the assets while the user reads the page.
Chúng tôi đang tải trước tài nguyên trong khi người dùng đọc trang.
The app has already prefetched the images.
Ứng dụng đã tải trước các hình ảnh rồi.
The worker has been prefetching pages for the last five minutes.
Worker đã tải trước các trang trong năm phút vừa qua.
Thì quá khứ
The system prefetched all the assets yesterday.
Hệ thống đã tải trước tất cả tài nguyên vào hôm qua.
We were prefetching the results when the server crashed.
Chúng tôi đang tải trước kết quả thì máy chủ bị sập.
The service had prefetched the images before the page loaded.
Dịch vụ đã tải trước hình ảnh trước khi trang được tải xong.
The system had been prefetching resources for ten minutes before the crash.
Hệ thống đã tải trước tài nguyên trong mười phút trước khi bị sập.
Thì tương lai
The service will prefetch the data as soon as you log in.
Dịch vụ sẽ tải trước dữ liệu ngay khi bạn đăng nhập.
The server will be prefetching the cache while traffic is low.
Máy chủ sẽ đang tải trước bộ nhớ đệm khi lưu lượng thấp.
By next week the CDN will have prefetched every asset.
Đến tuần sau, CDN sẽ đã tải trước mọi tài nguyên.
By 2030 the service will have been prefetching data for a decade.
Đến năm 2030, dịch vụ sẽ đã tải trước dữ liệu suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + prefetch / prefetches | Quá khứ đơn S + prefetched | Tương lai đơn S + will + prefetch |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + prefetching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + prefetching | Tương lai tiếp diễn S + will be + prefetching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + prefetched | Quá khứ hoàn thành S + had + prefetched | Tương lai hoàn thành S + will have + prefetched |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + prefetching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + prefetching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + prefetching |
Luyện chia prefetch qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (prefetched), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
