Chia động từ prefigure
All Tenses of the Verb "prefigure"
Một động từ, mười hai thì. Xem prefigure biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
prefigure · prefigured · will prefigureViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + prefiguringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + prefiguredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + prefiguringThì hiện tại
The image prefigures the story's final twist.
Hình ảnh này báo trước cái kết bất ngờ của câu chuyện.
The music is prefiguring the film's tense climax.
Đoạn nhạc đang báo trước cao trào căng thẳng của bộ phim.
The essay has already prefigured today's debates.
Bài luận đã báo trước những cuộc tranh luận ngày nay.
The reports have been prefiguring an economic downturn.
Các báo cáo đã liên tục báo trước một cuộc suy thoái kinh tế.
Thì quá khứ
Her early sketches prefigured the final design.
Những bản phác thảo đầu tiên của cô đã báo trước thiết kế cuối cùng.
The symbol was prefiguring a change no one expected.
Biểu tượng đó đang báo trước một sự thay đổi mà không ai ngờ tới.
The painting had prefigured the revolution years earlier.
Bức tranh đã báo trước cuộc cách mạng từ nhiều năm trước.
The clues had been prefiguring the twist since the first chapter.
Những manh mối đã báo trước tình tiết bất ngờ này từ chương đầu.
Thì tương lai
Her speech will prefigure the campaign's main message.
Bài phát biểu của cô sẽ báo trước thông điệp chính của chiến dịch.
This research will be prefiguring future medical breakthroughs.
Nghiên cứu này sẽ đang báo trước những đột phá y học trong tương lai.
By the time it's published, the study will have prefigured the debate.
Đến khi được công bố, nghiên cứu sẽ đã báo trước cuộc tranh luận đó.
By next month, the ads will have been prefiguring the product launch for weeks.
Đến tháng sau, các quảng cáo sẽ đã báo trước việc ra mắt sản phẩm suốt nhiều tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + prefigure / prefigures | Quá khứ đơn S + prefigured | Tương lai đơn S + will + prefigure |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + prefiguring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + prefiguring | Tương lai tiếp diễn S + will be + prefiguring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + prefigured | Quá khứ hoàn thành S + had + prefigured | Tương lai hoàn thành S + will have + prefigured |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + prefiguring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + prefiguring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + prefiguring |
Luyện chia prefigure qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
'Prefigure' là ngoại động từ, không cần giới từ 'to' theo sau.
Chủ ngữ số nhiều 'the signs' cần 'have', không dùng 'has'.
Có mốc thời gian quá khứ 'yesterday' → dùng quá khứ đơn 'prefigured'.
