Chia động từ preprint
All Tenses of the Verb "preprint"
Một động từ, mười hai thì. Xem preprint biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
preprint · preprinted · will preprintViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + preprintingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + preprintedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + preprintingThì hiện tại
The team preprints its findings to get early feedback.
Nhóm nghiên cứu đăng bản preprint kết quả để nhận phản hồi sớm.
We are preprinting the article before submitting it to a journal.
Chúng tôi đang đăng bản preprint bài báo trước khi gửi cho tạp chí.
The author has already preprinted the manuscript online.
Tác giả đã đăng bản preprint bài viết lên mạng rồi.
The group has been preprinting its findings since 2023.
Nhóm đã đăng bản preprint kết quả nghiên cứu từ năm 2023.
Thì quá khứ
The scientist preprinted her results before the conference.
Nhà khoa học đã đăng bản preprint kết quả trước hội nghị.
She was preprinting her thesis chapter when the deadline changed.
Cô ấy đang đăng bản preprint chương luận văn thì hạn nộp thay đổi.
The team had preprinted the findings before the journal published them.
Nhóm đã đăng bản preprint kết quả trước khi tạp chí xuất bản chúng.
She had been preprinting her research for a year before it was cited widely.
Cô ấy đã đăng bản preprint nghiên cứu của mình một năm trước khi nó được trích dẫn rộng rãi.
Thì tương lai
The lab will preprint its results before the conference.
Phòng thí nghiệm sẽ đăng bản preprint kết quả trước hội nghị.
By Friday they will be preprinting the final draft.
Đến thứ Sáu họ sẽ đang đăng bản preprint bản thảo cuối cùng.
By next year the team will have preprinted five studies.
Đến năm sau nhóm sẽ đã đăng bản preprint năm nghiên cứu.
By 2028 the lab will have been preprinting its studies for a decade.
Đến năm 2028, phòng thí nghiệm sẽ đã đăng bản preprint nghiên cứu suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + preprint / preprints | Quá khứ đơn S + preprinted | Tương lai đơn S + will + preprint |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + preprinting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + preprinting | Tương lai tiếp diễn S + will be + preprinting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + preprinted | Quá khứ hoàn thành S + had + preprinted | Tương lai hoàn thành S + will have + preprinted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + preprinting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + preprinting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + preprinting |
Luyện chia preprint qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (preprinted), không dùng nguyên mẫu.
Động từ có quy tắc, thêm -ed ở thì quá khứ đơn: preprinted.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
