Chia động từ preshrink
All Tenses of the Verb "preshrink"
Một động từ, mười hai thì. Xem preshrink biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
preshrink · preshrinked · will preshrinkViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + preshrinkingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + preshrinkedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + preshrinkingThì hiện tại
This factory preshrinks all its cotton fabric.
Nhà máy này xử lý co rút trước cho tất cả vải cotton.
The workers are preshrinking the fabric in the workshop.
Công nhân đang xử lý co rút vải trong xưởng.
The tailor has already preshrinked the linen.
Thợ may đã xử lý co rút vải lanh rồi.
This mill has been preshrinking denim since 1990.
Nhà máy này đã xử lý co rút vải denim từ năm 1990.
Thì quá khứ
We preshrinked the fabric before sewing the shirts.
Chúng tôi đã xử lý co rút vải trước khi may áo.
The mill was preshrinking the fabric when the power went out.
Nhà máy đang xử lý co rút vải thì mất điện.
The supplier had already preshrinked the fabric before we received it.
Nhà cung cấp đã xử lý co rút vải trước khi chúng tôi nhận được.
The workers had been preshrinking the fabric for two hours before the break.
Công nhân đã xử lý co rút vải suốt hai giờ trước giờ nghỉ.
Thì tương lai
We will preshrink the fabric before making the samples.
Chúng tôi sẽ xử lý co rút vải trước khi làm mẫu.
At 9am they will be preshrinking the cotton rolls.
9 giờ sáng họ sẽ đang xử lý co rút các cuộn vải cotton.
By next month, we will have preshrinked all the fabric for the collection.
Đến tháng sau, chúng tôi sẽ đã xử lý co rút xong toàn bộ vải cho bộ sưu tập.
By 2030, this mill will have been preshrinking denim for twenty years.
Đến năm 2030, nhà máy này sẽ đã xử lý co rút vải denim được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + preshrink / preshrinks | Quá khứ đơn S + preshrinked | Tương lai đơn S + will + preshrink |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + preshrinking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + preshrinking | Tương lai tiếp diễn S + will be + preshrinking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + preshrinked | Quá khứ hoàn thành S + had + preshrinked | Tương lai hoàn thành S + will have + preshrinked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + preshrinking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + preshrinking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + preshrinking |
Luyện chia preshrink qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (preshrinked), không dùng nguyên mẫu.
Có dấu hiệu 'right now' → dùng hiện tại tiếp diễn, không dùng quá khứ đơn.
Sau 'will' dùng động từ nguyên mẫu (preshrink), không thêm -ing.
